chooser

/'tʃu:zə/
Học thuật
Thân thiện
chooser

A chooser picks the red apple from the fruit bowl.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chọn, người lựa chọn: Một người thực hiện hành động lựa chọn, quyết định giữa hai hoặc nhiều khả năng, lựa chọn, hoặc phương án.
    • Người kén chọn: Một người xu hướng lựa chọn một cách cẩn thận, kỹ lưỡng hoặc khắt khe.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • As the chooser of the team members, she has a big responsibility. ( người chọn thành viên cho đội, ấy trách nhiệm rất lớn.)
    • The final chooser of the winning design will be the company's CEO. (Người chọn cuối cùng cho thiết kế chiến thắng sẽ CEO của công ty.)
    • He is a very careful chooser when it comes to buying fruit. (Anh ấy một người chọn rất cẩn thận khi mua trái cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Beggars can't be choosers": Thành ngữ này có nghĩa khi bạn đangtrong tình thế phải nhận sự giúp đỡ hoặc thứ đó từ người khác, bạn không nên phàn nàn hay đòi hỏi về ; bạn phải chấp nhận thứ được cho không kén chọn.
    • I don't like the color of the free shirt, but beggars can't be choosers. (Tôi không thích màu của chiếc áo miễn phí, nhưng kẻ ăn xin thì không thể người kén chọn được.)
Biến thể từ gần giống
  • Choose (động từ): lựa chọn, chọn lựa.
  • Choice (danh từ): sự lựa chọn; (tính từ): được lựa chọn kỹ, hảo hạng.
  • Chosen (quá khứ phân từ của "choose"): đã được chọn; (danh từ, số nhiều): những người được chọn.
Từ đồng nghĩa
  • Selector: người tuyển chọn, người chọn lựa.
  • Picker: người chọn, người hái (nghĩa đen: hái quả; nghĩa bóng: lựa chọn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "chooser". Các cụm động từ liên quan đến hành động chọn lựa thường bắt nguồn từ động từ "choose".)

Thành ngữ liên quan
  • "Beggars can't be choosers": (Như đã giải thíchtrên) Kẻ ăn xin không thể người kén chọn.
chooser

A chooser picks the red apple from the fruit bowl.

danh từ
  1. người chọn, người lựa chọn, người kén chọn

Idioms

  • beggars should be no choosers
    (xem) beggar

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống