chape

/tʃeip/
Học thuật
Thân thiện
chape

A soldier adjusts the chape on his sword belt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Miếng kim loạiđầu vỏ kiếm: "Chape" phần kim loạiđầu dưới cùng của vỏ kiếm (bao kiếm), chức năng bảo vệ đầu vỏ giúp kiếm dễ dàng đâm xuyên qua vỏ khi rút ra.
    • Núm, đầu trang trí: Có thể chỉ phần trang trí bằng kim loạiđầu các vật dụng như dây thắt lưng, dây đeo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The antique sword's scabbard had a beautifully engraved silver chape. (Vỏ kiếm cổ một núm bằng bạc được chạm khắc tinh xảo.)
    • The leather belt was finished with a simple brass chape. (Chiếc thắt lưng da được hoàn thiện với một núm bằng đồng đơn giản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong nghiên cứu lịch sử khảo cổ: Thuật ngữ "chape" thường được dùng để mô tả các phụ kiện bằng kim loại được tìm thấy trong các cuộc khai quật, giúp xác định niên đại công dụng của các hiện vật như vỏ kiếm.
    • The archaeologists identified the iron fragment as a chape from a medieval scabbard. (Các nhà khảo cổ xác định mảnh sắt đó một núm vỏ kiếm từ thời trung cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Scabbard (n): Bao kiếm, vỏ kiếm. (Đây vật "chape" một bộ phận của ).
  • Frog (n): Quai đeo kiếm. (Một phụ kiện khác liên quan đến kiếm vỏ kiếm).
Từ đồng nghĩa
  • Tip (of a scabbard): Đầu (của vỏ kiếm). (Từ chung chung hơn, không chuyên biệt bằng "chape").
  • Fitting: Phụ kiện, đồ trang trí bằng kim loại. (Từ rộng hơn, có thể dùng trong các ngữ cảnh khác).
Lưu ý
  • Từ "chape" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực như lịch sử quân sự, sưu tầm khí cổ, khảo cổ học sản xuất phục trang lịch sử. hiếm khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
chape

A soldier adjusts the chape on his sword belt.

danh từ
  1. miếng lót đáy bao gươm
  2. núm đầu gươm
  3. vòng (thắt lưng)