changeable

Không tìm thấy từ "changeable"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Dễ thay đổi, hay thay đổi : Dùng để mô tả một người, sự vật, hoặc tình huống có xu hướng thay đổi thường xuyên, không ổn định. Có thể thay đổi : Chỉ tính chất của một thứ gì đó có khả năng được thay đổi, biến đổi. Ví dụ sử dụng Tính từ : He has a changeable mood; he can be happy one minute and angry the next. (Anh ấy có tâm trạng dễ thay đổi ; có thể vui lúc này và giận dữ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Dễ thay đổi, hay thay đổi : "changeable" dùng để mô tả một cái gì đó có thể thay đổi hoặc thường xuyên thay đổi, không ổn định. Có thể đổi được : "changeable" cũng có thể chỉ một vật có thể được thay thế hoặc hoán đổi. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le temps est très changeable en cette saison. (Thời tiết rất hay thay đổi vào mùa này.) C'est une personne d'humeur changeable. (Đó l...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Likely to change; not constant or stable : Describes something that often alters in condition, appearance, or nature. Able to be changed or altered : Describes something that is capable of being modified. Varying in appearance under different lights : Describes a surface, especially of fabric, that shows different colors from different angles. Usage Use "changeable" to de...

See full definition →