casse
Không tìm thấy từ "casse"
Words Containing "casse"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự đánh vỡ, sự làm gãy; đồ vỡ, đồ gãy : Chỉ hành động làm vỡ, gãy hoặc những mảnh vỡ, vật bị gãy. (Thân mật) Sự làm dữ, sự làm toáng lên; thiệt hại do làm toáng lên : Cách nói thân mật để chỉ sự ồn ào, làm lớn chuyện hoặc hậu quả của việc đó. Sự hả (của rượu vang) : Chỉ việc rượu vang được thông khí, trở nên dịu hơn sau khi mở nút. (Quân sự, từ cũ nghĩa cũ) Quyết...
See full definition →