cask

Không tìm thấy từ "cask"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Thùng gỗ lớn (thường hình trụ) : Một thùng chứa bằng gỗ, thường được làm từ các thanh gỗ (gọi là vanh) và được giữ chặt bằng các vòng kim loại, dùng để ủ và lưu trữ rượu, bia hoặc các chất lỏng khác. Lượng chứa của một thùng : Đơn vị đo lường chỉ lượng chất lỏng mà một thùng ( cask ) tiêu chuẩn có thể chứa. Ví dụ sử dụng Danh từ : The whisky was aged for 12 years in an oak...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A cylindrical container, typically made of wood or metal, used for storing and transporting liquids, especially alcoholic beverages like wine, beer, or spirits. It is often constructed with curved sides and flat ends. The quantity of liquid that such a container can hold , used as a unit of measure. Examples of Usage Noun : The winery aged its finest port in an oak cask for te...

See full definition →