capture

Không tìm thấy từ "capture"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự bắt giữ, sự bắt : Hành động bắt giữ một người, một con vật hoặc một vật gì đó. Sự giành được, sự chiếm được : Hành động giành lấy hoặc kiểm soát được một thứ gì đó, như một địa điểm, một giải thưởng, hoặc sự chú ý. Ngoại động từ : Bắt giữ, bắt : Dùng vũ lực hoặc mưu mẹo để bắt giữ một người hoặc một con vật. Chiếm được, giành được : Dùng sức mạnh hoặc nỗ lực để giành quy...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự bắt giữ, sự chiếm giữ : Hành động bắt giữ một người, một con vật hoặc chiếm giữ một vật, một địa điểm. Người bị bắt, vật bị bắt, chiến lợi phẩm : Chỉ chính đối tượng (người, vật) đã bị bắt giữ hoặc chiếm được. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La capture du criminel a été rapide. (Việc bắt giữ tên tội phạm đã diễn ra nhanh chóng.) Les soldats ont exhibé leurs c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of taking something or someone by force or through skill : "capture" can refer to the act of seizing control, possession, or custody of a person, animal, or object. The thing or person taken : "capture" can also refer to the person, animal, or object that has been taken. A specific technical process : In physics and astronomy, it refers to a process where a particle or...

See full definition →