bảy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Số đếm tiếp theo số sáu trong dãy số tự nhiên: Dùng để chỉ số lượng là bảy (7).
- Thứ tự thứ bảy: Dùng để chỉ vị trí thứ bảy trong một chuỗi.
Tính từ:
- Có số lượng là bảy: Dùng để mô tả một nhóm, một tập hợp gồm bảy đơn vị.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Số tiếp theo số sáu là bảy.
- Anh ấy về đích ở vị trí thứ bảy trong cuộc đua.
- Căn hộ của tôi ở tầng bảy.
Tính từ:
- Tôi có bảy quyển sách.
- Gia đình tôi gồm bảy người.
- Cô ấy mua bảy cái bánh.
Các cách sử dụng nâng cao
"Bảy nổi ba chìm": Thành ngữ chỉ cuộc đời, sự việc long đong, vất vả, trải qua nhiều thăng trầm.
- Cuộc đời ông ấy bảy nổi ba chìm, nay đây mai đó.
"Bảy mươi": Số đếm là bảy mươi (70).
- Ông cụ đã bảy mươi tuổi.
"Bảy ba" (khẩu ngữ): Cách nói tắt của "bảy mươi ba" (73).
- Ông ấy sinh năm bảy ba.
Biến thể và từ gần giống
Thứ bảy: Danh từ chỉ ngày thứ bảy trong tuần.
- Thứ Bảy này chúng tôi sẽ đi picnic.
Bảy mươi: Số đếm (70).
- Bảy trăm: Số đếm (700).
- Bảy nghìn / bảy ngàn: Số đếm (7.000).
Từ đồng nghĩa
- Bảy (số đếm) không có từ đồng nghĩa trực tiếp. Có thể dùng cách mô tả số lượng như "một nhóm bảy người/vật".
Các cụm từ liên quan
Dao bảy: Danh từ chỉ loại dao lớn, dài khoảng bảy tấc (khoảng 70cm), thường dùng trong rừng.
- Phát nương làm rẫy cần có dao bảy.
Nồi bảy: Danh từ chỉ loại nồi lớn, nấu được khoảng bảy suất cơm.
- Hội làng dùng nồi bảy để nấu cháo.
Thành ngữ liên quan
- Bảy nổi ba chìm: (Như đã giải thích ở trên).
- Một nắng hai sương, ba chìm bảy nổi: Thành ngữ chỉ sự vất vả, cực nhọc, trải qua nhiều gian truân trong cuộc sống.
- Đời bà tôi một nắng hai sương, ba chìm bảy nổi mới có ngày hôm nay.
- d. Số tiếp theo số sáu trong dãy số tự nhiên. Bảy chiếc. Hai trăm lẻ bảy. Bảy ba (kng.; bảy mươi ba). Hai vạn bảy (kng.; bảy trăm chẵn). Một mét bảy (kng.; bảy tấc). Tầng bảy.