bày

Học thuật
Thân thiện
bày

Mẹ bày những chiếc bánh xinh xắn lên một chiếc đĩa lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sắp xếp, trưng bày theo một trật tự nhất định: Hành động đặt các đồ vật, vật phẩm một cách chủ ý để người khác có thể nhìn thấy, sử dụng hoặc thưởng thức.
    • Đặt ra, dọn ra (thức ăn, đồ dùng): Hành động đặt thức ăn, đồ uống hoặc các vật dụng cần thiết lên bàn, mâm, chiếu để chuẩn bị cho một hoạt động như ăn uống, tiếp khách.
    • Hiện ra, lộ ra một cách rõ ràng: Sự việc, tình huống, cảnh tượng tự biểu hiện ra trước mắt người quan sát.
    • Chỉ dẫn, hướng dẫn cách làm: Hành động giải thích, chỉ vẽ cho ai đó cách thức để thực hiện một việc .
    • Nghĩ ra, sắp đặt (một kế hoạch, trò chơi): Hành động suy tính, tạo ra hoặc tổ chức một việc đó, thường một trò tiêu khiển, một âm mưu hay một tình huống mới.
    • Bày tỏ, thổ lộ (ý kiến, tâm sự): Hành động nói ra, biểu lộ những suy nghĩ, tình cảm thầm kín của mình với người khác.
dụ sử dụng
  • Sắp xếp, trưng bày:

    • Người bán hàng bày đủ các loại hoa quả lên sạp.
    • Bảo tàng bày nhiều hiện vật quý từ thời cổ đại.
  • Đặt ra, dọn ra:

    • Mẹ đã bày cơm canh nóng hổi lên bàn.
    • ấy bày bộ ấm chén mới ra bàn tiếp khách.
  • Hiện ra, lộ ra:

    • Sự thật phũ phàng cuối cùng cũng bày ra trước mắt mọi người.
    • Cảnh tượng hỗn loạn bày nguyên trạng phía trước.
  • Chỉ dẫn, hướng dẫn:

    • Anh ấy bày cho tôi cách sửa chiếc xe đạp.
    • giáo ân cần bày cách giải bài toán khó.
  • Nghĩ ra, sắp đặt:

    • Bọn trẻ lại bày trò chơi mới.
    • Chúng bày mưu để chiếm đoạt tài sản.
  • Bày tỏ, thổ lộ:

    • ấy bày hết nỗi lòng với người bạn thân.
    • Anh ấy thẳng thắn bày tỏ quan điểm của mình trong cuộc họp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bày vẽ": (thường dùng với nghĩa tiêu cực) Làm cho trở nên rườm rà, phức tạp một cách không cần thiết; tổ chức ăn uống, tiệc tùng không phù hợp với hoàn cảnh.

    • Việc đơn giản vậy, đừng bày vẽ ra cho phức tạp.
    • Nhà đang túng thiếu, bày vẽ chuyện cỗ bàn.
  • "bày biện": Sắp xếp, bố trí đồ đạc, vật dụng một cách chu đáo, ngăn nắp.

    • Căn phòng được bày biện rất gọn gàng ấm cúng.
  • "bày đặt": Bịa đặt, dựng chuyện ra; sắp xếp, bố trí (thường mang sắc thái không hay).

    • toàn bày đặt chuyện để nói xấu người khác.
Biến thể từ gần giống
  • Bày tỏ (động từ): Nói ra, thể hiện ý kiến, tình cảm.
  • Bày biện (động từ): Sắp xếp, trang trí.
  • Bày vẽ (động từ): Làm cho rườm rà, hình thức.
  • Bày đặt (động từ): Bịa chuyện, sắp xếp (mang nghĩa xấu).
Từ đồng nghĩa
  • Trưng bày, phô bày: (cho nghĩa sắp xếp, hiện ra).
  • Dọn, dọn ra: (cho nghĩa đặt thức ăn).
  • Chỉ bảo, hướng dẫn: (cho nghĩa chỉ dẫn).
  • Nghĩ ra, toan tính: (cho nghĩa nghĩ ra kế hoạch).
  • Giãi bày, thổ lộ: (cho nghĩa bày tỏ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bày ra: Làm cho xuất hiện, làm lộ ra.

    • Sự việc ấy bày ra quá nhiều điều đáng suy ngẫm.
  • Bày mưu: Nghĩ ra, lập ra những kế hoạch, mưu đồ (thường xấu).

    • Hắn luôn bày mưu hãm hại đối thủ.
Thành ngữ liên quan
  • "Bày như bày hàng": Bày ra lung tung, không trật tự, giống như cách bày bán hàng rong.

    • Sách vở bày như bày hàng khắp mặt bàn.
  • "Bày hươu bày vượn": Bày đặt, bịa chuyện một cách lố bịch, vô lý.

    • Đừng bày hươu bày vượn những chuyện không thật.
bày

Mẹ bày những chiếc bánh xinh xắn lên một chiếc đĩa lớn.

  1. 1 đgt. 1. Sắp xếp theo một thứ tự nào đó: Bày đồ hàng để bán, bày tranh triển lãm 2. Đặt ra trên bàn, trên chiếu, trên mâm: Thì trân thức thức sẵn bày (K) 3. Hiện ra: Cảnh tranh giành bày ra trước mặt.
  2. 2 đgt. Chỉ vẽ cho: Bày cho cách tiến hành.
  3. 3 đgt. Tìm cách thực hiện một mục đích: Thua cuộc này, bày cuộc khác (Trg-chinh).
  4. 4 đgt. Tỏ ý kiến: Sự mình nàng mới gót đầu bày ngay (K).
  5. 5 đgt. Tổ chức: Chưa xong tiệc rượu lại bày trò chơi (K).
  6. 6 đgt. Bày vẽ nói tắt: Đương lúc khó khăn, bày ra ăn uống làm .