bản

Học thuật
Thân thiện
bản

Một họa sĩ đang vẽ bản đồ trên một tờ giấy lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Văn bản, bản viết, bản vẽ: Vật thể (thường giấy) chứa chữ viết, chữ in hoặc hình vẽ, thể hiện một nội dung cụ thể.
    • Bản in, bản sao: Mỗi đơn vị riêng lẻ được sản xuất ra từ một quá trình in ấn, sao chép.
    • Bề ngang: Chiều rộng của một vật thể mỏng, dẹt như vải, tấm kim loại, cây.
    • Làng, bản: Khu dân cư, thôn làng của đồng bào các dân tộc thiểu sốvùng núi.
  2. Tính từ:

    • Thuộc loại giấy dó: Chỉ loại giấy truyền thống (giấy dó) dùng để viết chữ Hán, chữ Nôm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà văn đang hoàn thiện bản thảo cuối cùng trước khi gửi đến nhà xuất bản.
    • Cuốn sách này được in với số lượng 5000 bản.
    • Tấm ván này bản rất rộng, dễ cưa xẻ.
    • Anh ấy sinh ra lớn lênmột bản người Mông vùng cao.
  • Tính từ:

    • Ông đồ già mua giấy bản về để viết câu đối Tết.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bản án": văn bản pháp lý chính thức của tòa án tuyên bố quyết định về một vụ kiện.

    • Tòa án đã đọc bản án sơ thẩm.
  • "bản chất": cái cốt lõi, cái cơ bản, cái quy định thuộc tính sự vật.

    • Phải nhìn nhận vấn đề từ bản chất của .
  • "bản địa": thuộc về nơi xuất xứ, nguyên thủy tại chỗ.

    • Cần bảo tồn các giống cây bản địa.
Biến thể từ liên quan
  • Bản lề (danh từ): vật dụng dùng để gắn hai phần lại cho phép chúng xoay quanh một trục, như cửa.
  • Bản đồ (danh từ): hình vẽ thu nhỏ mô tả bề mặt Trái Đất hoặc một khu vực cụ thể.
  • Bản năng (danh từ): phản ứng tự nhiên, không qua suy nghĩ, tính di truyền.
  • Bản ngã (danh từ): cái tôi, ý thức về bản thân của một cá nhân.
  • Bản sắc (danh từ): những đặc điểm riêng biệt, độc đáo tạo nên tính cách, diện mạo riêng.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "văn bản": bản viết, văn kiện, tài liệu.
  • Đối với nghĩa "bản in": ấn bản, bản sao, cuốn, quyển (đối với sách).
  • Đối với nghĩa "làng": làng, thôn, buôn (Tây Nguyên), pêloong (một số vùng).
Cụm từ cố định
  • Bản tin: văn bản hoặc chương trình phát thanh/truyền hình cung cấp thông tin mới.
    • Phát thanh viên đang đọc bản tin thời sự 19 giờ.
  • Bản quyền: quyền sở hữu hợp pháp đối với tác phẩm trí tuệ.
    • Tác phẩm này được bảo hộ bản quyền trên toàn cầu.
  • Bản thân: chính đối tượng được nói đến (tự mình).
    • Bản thân tôi cũng chưa hiểu vấn đề này.
bản

Một họa sĩ đang vẽ bản đồ trên một tờ giấy lớn.

  1. 1 dt. Giấy chữ viết, chữ in hoặc hình vẽ: Bản thảo; Bản vẽ.
  2. 2 dt. Mỗi đơn vị được in ra: Sách in một vạn bản.
  3. 3 dt. Bề ngang một tấm, một phiến: Tấm lụa rộng bản.
  4. 4 dt. Làngmiền núi: Tây về, khôngbản được nữa (NgĐThi).
  5. 5 tt. Nói thứ giấy dó để viết chữ nho: Mua giấy bản cho con học chữ Hán.