bóng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Vùng thiếu ánh sáng do bị che khuất: Khu vực tối tạo ra khi ánh sáng bị một vật cản chặn lại.
- Hình ảnh phản chiếu hoặc hiện lên: Hình dạng của người hoặc vật được tạo ra trên một bề mặt do ánh sáng chiếu vào, hoặc hình ảnh thấy được trong gương, dưới nước.
- Hình ảnh thoáng qua, dấu vết: Cái bóng dáng, hình bóng mờ nhạt hoặc dấu hiệu cho thấy sự hiện diện của ai đó/vật gì đó.
- Sự che chở, ơn huệ: Sự bảo vệ, nương nhờ dưới quyền lực hoặc ảnh hưởng của một người hay một thế lực.
- Ánh sáng, ánh chiếu: Ánh sáng phát ra từ một nguồn sáng, thường dùng trong văn chương.
- Bức ảnh: Hình ảnh được chụp lại hoặc chiếu lên.
- Hình người, con người: Dùng để chỉ một người cụ thể.
- Hồn vía, linh hồn: Theo quan niệm dân gian, là phần tâm linh của con người.
- Quả bóng, trái bóng: Dụng cụ thể thao hình cầu hoặc hình bầu dục, thường dùng để chơi các môn thể thao.
- Bóng đèn: Phần thủy tinh hoặc nhựa bao bọc dây tóc bên trong của đèn điện.
- Món ăn từ bong bóng cá hoặc da lợn phồng: Một loại thực phẩm được chế biến.
Tính từ / Trạng từ:
- Sáng bóng, bóng loáng: Trạng thái bề mặt nhẵn, phản chiếu ánh sáng tốt.
- Nghĩa bóng, ý gián tiếp: Ý nghĩa không trực tiếp, cần suy luận mới hiểu được.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Trưa nắng, chúng tôi ngồi nghỉ dưới bóng cây cổ thụ. (Chỉ vùng mát do cây che nắng)
- Cô ấy nhìn thấy bóng mình trong gương. (Chỉ hình ảnh phản chiếu)
- Xa xa thấp thoáng bóng người đi trong sương. (Chỉ hình bóng thoáng qua)
- Anh ấy thành công là nhờ có bóng cha che chở. (Chỉ sự bảo trợ, ảnh hưởng)
- Ánh trăng chiếu bóng cây xuống mặt hồ. (Chỉ hình ảnh chiếu xuống)
- Tôi vừa đi rửa ảnh lấy bóng. (Chỉ bức ảnh)
- Cả tuần nay chẳng thấy bóng nó đâu. (Chỉ sự hiện diện của người đó)
- Đội bóng quốc gia đã giành chiến thắng. (Chỉ đội bóng đá)
- Đèn bị đứt bóng, phải thay cái mới. (Chỉ bóng đèn)
- Món canh bóng cá ăn rất giòn và ngon. (Chỉ món ăn từ bong bóng cá)
Tính từ / Trạng từ:
- Chiếc xe mới được đánh bóng trông rất sang trọng. (Chỉ bề mặt sáng bóng)
- Anh ta chỉ nói bóng chứ không nói thẳng. (Chỉ lời nói có ý gián tiếp, ám chỉ)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bóng câu thoáng bên mành": Chỉ sự vật, sự việc thoáng qua rất nhanh, khó nắm bắt.
- "theo đuổi một cái bóng": Theo đuổi một điều hão huyền, viển vông, không thực tế.
- "núp bóng": Tìm sự che chở, dựa dẫm vào thế lực của người khác.
- "bóng tối": Vùng hoàn toàn không có ánh sáng; thường dùng với nghĩa biểu tượng chỉ cái xấu, sự u ám.
- "bóng hình": Hình bóng, dáng vẻ (thường mang sắc thái văn chương, lãng mạn).
Biến thể và từ gần giống
- Bóng bẩy (tính từ): Có vẻ ngoài sáng bóng, đẹp đẽ; cũng có thể chỉ lời nói hoa mỹ nhưng rỗng tuếch.
- Bóng gió (tính từ): Nói năng, ám chỉ một cách không rõ ràng, kín đáo.
- Bóng loáng (tính từ): Rất sáng bóng, lấp lánh.
- Bóng mát (danh từ): Bóng râm, chỗ mát do bóng cây che.
- Bóng đèn (danh từ): Dụng cụ phát sáng (từ ghép đầy đủ của nghĩa "bóng" chỉ đèn).
- Bóng đá (danh từ): Môn thể thao dùng bóng (từ ghép đầy đủ).
Từ đồng nghĩa
- Bóng (nghĩa vùng tối): Bóng râm, bóng mát.
- Bóng (nghĩa hình ảnh): Hình, ảnh, bóng hình, bóng dáng.
- Bóng (nghĩa sự che chở): Sự bảo hộ, sự chở che, sự nương nhờ.
- Bóng (nghĩa sáng bóng): Sáng loáng, bóng lộn, láng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Cây cao bóng cả: Người có địa vị, quyền thế lớn thì ảnh hưởng, che chở được cho nhiều người.
- Người xinh cái bóng cũng xinh: Người đẹp thì mọi thứ liên quan cũng đẹp (ý nói cái đẹp có sức lan tỏa).
- Bóng chim tăm cá: Chỉ sự biệt tích, không để lại dấu vết gì.
- Chó sủa bóng: Chỉ những kẻ hay nghi ngờ, sợ hãi vu vơ, không có căn cứ.
- Hình với bóng: Chỉ sự gắn bó khăng khít, không thể tách rời.
- 1 dt. Món ăn bằng bong bóng cá hay bì lợn rán phồng: Bà hẹn gặp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (Tản-đà).
- 2 dt. 1. Vùng bị che khuất ánh sáng: Cây cao bóng cả (tng) 2. Hình người hay vật trên nền nhà hay trên tường, do người hay vật che luồng ánh sáng: Người xinh cái bóng cũng xinh, người giòn cái tính tình tinh cũng giòn (cd) 3. Cái hình soi vào mặt phẳng phản chiếu lại: Dải là hương lộn, bình gương bóng lồng (K) 4. Hình ảnh chiếu xuống nước: Tuy dầm hơi nước, chưa lòa bóng gương (K) 5. Hình ảnh thấy thoáng qua: Dưới đào dường có bóng người thướt tha (K) 6. ơn huệ của người trên hoặc người có thế lực: Núp bóng cha già; Nương bóng từ bi 7. ánh; ánh sáng: Tà tà bóng ngả về tây (K); Một mình lặng ngắm bóng nga (K); Trời tây bảng lảng bóng vàng (K) 8. ảnh: Chụp bóng, Chiếu bóng 9. Hình người: Tìm mãi, chẳng thấy bóng nó đâu 10. Hồn vía: Mấy người mê tín cho rằng bóng cô bóng cậu nhập vào con đồng.
- 3 dt. 1. Dụng cụ thể thao hình cầu hoặc hình bồ dục gồm một cái túi cao-su có vỏ bằng da, chứa không khí nén: Đội bóng; Đá bóng; Sân bóng 2. Quả cầu nhỏ bằng cao-su hoặc bằng nhựa dùng đánh quần vợt hay đánh bóng bàn: Anh ấy đỡ bóng bằng vợt bên tay trái.
- 4 dt. Bóng đèn nói tắt: Đèn vỡ bóng rồi.
- 5 tt, trgt. Phản chiếu được ánh sáng: Bàn đánh xi bóng lên; Đánh bóng sàn nhà; Đánh bóng đôi giày da đen.
- 6 tt, trgt. 1. Trái với nghĩa đen: Nghĩa bóng của một từ 2. Gián tiếp: Nói bóng.