bóng

Học thuật
Thân thiện
bóng

Một quả bóng đang lăn trên sân cỏ xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vùng thiếu ánh sáng do bị che khuất: Khu vực tối tạo ra khi ánh sáng bị một vật cản chặn lại.
    • Hình ảnh phản chiếu hoặc hiện lên: Hình dạng của người hoặc vật được tạo ra trên một bề mặt do ánh sáng chiếu vào, hoặc hình ảnh thấy được trong gương, dưới nước.
    • Hình ảnh thoáng qua, dấu vết: Cái bóng dáng, hình bóng mờ nhạt hoặc dấu hiệu cho thấy sự hiện diện của ai đó/vật đó.
    • Sự che chở, ơn huệ: Sự bảo vệ, nương nhờ dưới quyền lực hoặc ảnh hưởng của một người hay một thế lực.
    • Ánh sáng, ánh chiếu: Ánh sáng phát ra từ một nguồn sáng, thường dùng trong văn chương.
    • Bức ảnh: Hình ảnh được chụp lại hoặc chiếu lên.
    • Hình người, con người: Dùng để chỉ một người cụ thể.
    • Hồn vía, linh hồn: Theo quan niệm dân gian, phần tâm linh của con người.
    • Quả bóng, trái bóng: Dụng cụ thể thao hình cầu hoặc hình bầu dục, thường dùng để chơi các môn thể thao.
    • Bóng đèn: Phần thủy tinh hoặc nhựa bao bọc dây tóc bên trong của đèn điện.
    • Món ăn từ bong bónghoặc da lợn phồng: Một loại thực phẩm được chế biến.
  2. Tính từ / Trạng từ:

    • Sáng bóng, bóng loáng: Trạng thái bề mặt nhẵn, phản chiếu ánh sáng tốt.
    • Nghĩa bóng, ý gián tiếp: Ý nghĩa không trực tiếp, cần suy luận mới hiểu được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trưa nắng, chúng tôi ngồi nghỉ dưới bóng cây cổ thụ. (Chỉ vùng mát do cây che nắng)
    • ấy nhìn thấy bóng mình trong gương. (Chỉ hình ảnh phản chiếu)
    • Xa xa thấp thoáng bóng người đi trong sương. (Chỉ hình bóng thoáng qua)
    • Anh ấy thành công nhờ có bóng cha che chở. (Chỉ sự bảo trợ, ảnh hưởng)
    • Ánh trăng chiếu bóng cây xuống mặt hồ. (Chỉ hình ảnh chiếu xuống)
    • Tôi vừa đi rửa ảnh lấy bóng. (Chỉ bức ảnh)
    • Cả tuần nay chẳng thấy bóng đâu. (Chỉ sự hiện diện của người đó)
    • Đội bóng quốc gia đã giành chiến thắng. (Chỉ đội bóng đá)
    • Đèn bị đứt bóng, phải thay cái mới. (Chỉ bóng đèn)
    • Món canh bóng cá ăn rất giòn ngon. (Chỉ món ăn từ bong bóng cá)
  • Tính từ / Trạng từ:

    • Chiếc xe mới được đánh bóng trông rất sang trọng. (Chỉ bề mặt sáng bóng)
    • Anh ta chỉ nói bóng chứ không nói thẳng. (Chỉ lời nói ý gián tiếp, ám chỉ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bóng câu thoáng bên mành": Chỉ sự vật, sự việc thoáng qua rất nhanh, khó nắm bắt.
  • "theo đuổi một cái bóng": Theo đuổi một điều hão huyền, viển vông, không thực tế.
  • "núp bóng": Tìm sự che chở, dựa dẫm vào thế lực của người khác.
  • "bóng tối": Vùng hoàn toàn không ánh sáng; thường dùng với nghĩa biểu tượng chỉ cái xấu, sự u ám.
  • "bóng hình": Hình bóng, dáng vẻ (thường mang sắc thái văn chương, lãng mạn).
Biến thể từ gần giống
  • Bóng bẩy (tính từ): Có vẻ ngoài sáng bóng, đẹp đẽ; cũng có thể chỉ lời nói hoa mỹ nhưng rỗng tuếch.
  • Bóng gió (tính từ): Nói năng, ám chỉ một cách không rõ ràng, kín đáo.
  • Bóng loáng (tính từ): Rất sáng bóng, lấp lánh.
  • Bóng mát (danh từ): Bóng râm, chỗ mát do bóng cây che.
  • Bóng đèn (danh từ): Dụng cụ phát sáng (từ ghép đầy đủ của nghĩa "bóng" chỉ đèn).
  • Bóng đá (danh từ): Môn thể thao dùng bóng (từ ghép đầy đủ).
Từ đồng nghĩa
  • Bóng (nghĩa vùng tối): Bóng râm, bóng mát.
  • Bóng (nghĩa hình ảnh): Hình, ảnh, bóng hình, bóng dáng.
  • Bóng (nghĩa sự che chở): Sự bảo hộ, sự chở che, sự nương nhờ.
  • Bóng (nghĩa sáng bóng): Sáng loáng, bóng lộn, láng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Cây cao bóng cả: Người địa vị, quyền thế lớn thì ảnh hưởng, che chở được cho nhiều người.
  • Người xinh cái bóng cũng xinh: Người đẹp thì mọi thứ liên quan cũng đẹpnói cái đẹp sức lan tỏa).
  • Bóng chim tăm : Chỉ sự biệt tích, không để lại dấu vết .
  • Chó sủa bóng: Chỉ những kẻ hay nghi ngờ, sợ hãi vu vơ, không căn cứ.
  • Hình với bóng: Chỉ sự gắn bó khăng khít, không thể tách rời.
bóng

Một quả bóng đang lăn trên sân cỏ xanh.

  1. 1 dt. Món ăn bằng bong bóng cá hay lợn rán phồng: hẹn gặp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (Tản-đà).
  2. 2 dt. 1. Vùng bị che khuất ánh sáng: Cây cao bóng cả (tng) 2. Hình người hay vật trên nền nhà hay trên tường, do người hay vật che luồng ánh sáng: Người xinh cái bóng cũng xinh, người giòn cái tính tình tinh cũng giòn (cd) 3. Cái hình soi vào mặt phẳng phản chiếu lại: Dải hương lộn, bình gương bóng lồng (K) 4. Hình ảnh chiếu xuống nước: Tuy dầm hơi nước, chưa lòa bóng gương (K) 5. Hình ảnh thấy thoáng qua: Dưới đào dường bóng người thướt tha (K) 6. ơn huệ của người trên hoặc người thế lực: Núp bóng cha già; Nương bóng từ bi 7. ánh; ánh sáng: Tà tà bóng ngả về tây (K); Một mình lặng ngắm bóng nga (K); Trời tây bảng lảng bóng vàng (K) 8. ảnh: Chụp bóng, Chiếu bóng 9. Hình người: Tìm mãi, chẳng thấy bóng đâu 10. Hồn vía: Mấy người mê tín cho rằng bóng bóng cậu nhập vào con đồng.
  3. 3 dt. 1. Dụng cụ thể thao hình cầu hoặc hình bồ dục gồm một cái túi cao-su vỏ bằng da, chứa không khí nén: Đội bóng; Đá bóng; Sân bóng 2. Quả cầu nhỏ bằng cao-su hoặc bằng nhựa dùng đánh quần vợt hay đánh bóng bàn: Anh ấy đỡ bóng bằng vợt bên tay trái.
  4. 4 dt. Bóng đèn nói tắt: Đèn vỡ bóng rồi.
  5. 5 tt, trgt. Phản chiếu được ánh sáng: Bàn đánh xi bóng lên; Đánh bóng sàn nhà; Đánh bóng đôi giày da đen.
  6. 6 tt, trgt. 1. Trái với nghĩa đen: Nghĩa bóng của một từ 2. Gián tiếp: Nói bóng.