Học thuật
Thân thiện
bá

Ông ấy là một bá tước trong triều đình phong kiến.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tước hiệu phong kiến: Tước vị cao, thường đứng liền sau tước hầu trong hệ thống tước vị phong kiến (công, hầu, , tử, nam).
    • Thủ lĩnh liên minh chư hầu: Người đứng đầu, thống lĩnh một nhóm chư hầu hoặc lãnh chúa, thường dùng trong lịch sử phong kiến Trung Quốc cổ đại.
    • Bá hộ (gọi tắt): Người giàu có, nhiều ruộng đất (từ ).
    • Chị của mẹ (phương ngữ): Dùng để chỉ hoặc gọi người chị của mẹ mình.
    • Báng súng (phương ngữ): Phần báng của một số loại súng.
  2. Động từ:

    • Quàng, ôm: Hành động quàng tay, vòng tay ôm lấy (vai, cổ người khác hoặc vật).
  3. Từ cổ:

    • Trăm: Cách đọc cổ của chữ "bách", nghĩa là một trăm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông ta được phong tước . (Ông ta được ban cho tước hiệu .)
    • Thời Xuân Thu Ngũ tranh hùng. (Thời Xuân Thu năm vị bá chủ tranh giành quyền lực.)
    • Cụ ấy trước kia một ông trong vùng. (Cụ ấy ngày xưa một người giàu có, bá hộ trong vùng.)
    • Con chào ạ! (Con chào người chị của mẹ con ạ!)
    • Khẩu súng này gỗ rất chắc. (Khẩu súng này báng bằng gỗ rất chắc.)
  • Động từ:

    • Hai đứa trẻ cổ nhau thân thiết. (Hai đứa trẻ ôm cổ nhau một cách thân thiết.)
    • Dây leo chặt vào thân cây. (Dây leo quấn chặt vào thân cây.)
  • Từ cổ:

    • Thuốc trị chứng. (Thuốc chữa trăm bệnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xưng hùng xưng ": Chỉ việc tranh giành, thống lĩnh một vùng, một lĩnh vực nào đó.

    • Công ty đó đang muốn xưng hùng xưng trên thị trường. (Công ty đó đang muốn thống lĩnh thị trường.)
  • "Bá chủ": Người hoặc thế lực quyền lực tối cao, chi phối trong một khu vực hoặc lĩnh vực.

    • Đội bóng đó bá chủ của giải đấu. (Đội bóng đó kẻ thống trị giải đấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Bá hộ (danh từ): Người giàu có, địa chủ (từ ).
  • Bá chủ (danh từ): Người thống trị, kẻ cầm đầu.
  • Bá tước (danh từ): Tước hiệu tương đương "" trong hệ thống phong kiến châu Âu.
  • Bá quyền (danh từ): Quyền lực thống trị, quyền bá chủ.
Từ đồng nghĩa
  • Ôm (động từ): Ôm, ghì chặt (đồng nghĩa với nghĩa động từ).
  • Tước (danh từ): Tước vị, tước hiệu (nghĩa rộng liên quan đến tước hiệu phong kiến).
  • (danh từ): Chị của mẹ (cách gọi phổ biến hơn, khác với cách gọi phương ngữ "").
Thành ngữ liên quan
  • " nhật dạ": (Từ cổ) Trăm ngày trăm đêm, ý chỉ một thời gian rất dài.
  • "Bá quan văn ": (Từ cổ) Chỉ toàn thể các quan lại trong triều đình phong kiến.
bá

Ông ấy là một bá tước trong triều đình phong kiến.

  1. 1 d. Tước liền sau tước hầu trong bậc thang chức tước phong kiến.
  2. 2 I d. Thủ lĩnh của một liên minh các chư hầu thời phong kiến Trung Quốc cổ đại. Xưng hùng xưng .
  3. II d. (kng.). Ác (nói tắt). Vạch .
  4. 3 d. Bá hộ (gọi tắt).
  5. 4 d. (ph.). Chị của mẹ (có thể dùng để xưng gọi).
  6. 5 d. (ph.). Báng (súng). Khẩu súng trường đỏ.
  7. 6 đg. Quàng tay (lên vai, cổ). vai cổ. Tầm gửi cành dâu (bám vào cành dâu).
  8. 7 (id.). Như bách3 ("trăm"). (Thuốc trị) chứng (; bách bệnh). Bá quan*.