buttoned-down

Học thuật
Thân thiện
buttoned-down

A buttoned-down executive reviews a spreadsheet in his office.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bình thường, theo thói thường, truyền thống: Mô tả một người, phong cách hoặc môi trường rất bảo thủ, khuôn phép, không mới mẻ hay sáng tạo. Họ thường tuân theo các quy tắc kỳ vọng xã hội một cách nghiêm ngặt.
    • Chính thống, cứng nhắc: Chỉ cách sống, suy nghĩ hoặc ăn mặc rất chỉn chu, lịch sự phần cứng nhắc, thiếu sự thoải mái hoặc cá tính.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He works in a very buttoned-down corporate environment. (Anh ấy làm việc trong một môi trường công sở rất bảo thủ khuôn phép.)
    • Her buttoned-down personality made her seem unapproachable. (Tính cách cứng nhắc truyền thống của ấy khiến có vẻ khó gần.)
    • The company's buttoned-down culture discourages innovation. (Văn hóa bảo thủ của công ty không khuyến khích sự đổi mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "buttoned-down attitude": thái độ bảo thủ, cứng nhắc.

    • His buttoned-down attitude is not suitable for a creative role. (Thái độ bảo thủ của anh ấy không phù hợp với một vai trò sáng tạo.)
  • "buttoned-down appearance": vẻ ngoài chỉn chu, lịch sự đến mức cứng nhắc.

    • Despite the casual dress code, he maintained a buttoned-down appearance. (Bất chấp quy định ăn mặc thoải mái, anh ta vẫn giữ một vẻ ngoài chỉn chu cứng nhắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Buttoned-up (adj): Có nghĩa tương tự, chỉ sự kín đáo, dè dặt, bảo thủ rất khuôn phép.
    • She is too buttoned-up to share her personal feelings. ( ấy quá kín đáo dè dặt để chia sẻ cảm xúc cá nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Conventional: theo thông lệ, truyền thống.
  • Conservative: bảo thủ.
  • Straight-laced: nghiêm khắc, khắt khe (về đạo đức, cách cư xử).
Từ trái nghĩa
  • Unconventional: không theo thông lệ.
  • Bohemian: phóng khoáng, phóng túng.
  • Free-spirited: tinh thần tự do.
buttoned-down

A buttoned-down executive reviews a spreadsheet in his office.

Adjective
  1. bình thường, theo thói thường

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự