broker

/'broukə/
Học thuật
Thân thiện
broker

A broker discusses a property sale with a client.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người môi giới, người trung gian: Một cá nhân hoặc công ty hoạt động với tư cách trung gian, tạo điều kiện cho các giao dịch giữa người mua người bán, thường trong các lĩnh vực như chứng khoán, bất động sản, bảo hiểm hoặc hàng hóa. Họ nhận hoa hồng cho dịch vụ này.
    • Người định giá/bán hàng tịch thu: Người được chính quyền ủy quyền để định giá bán tài sản bị tịch thu.
  2. Động từ:

    • Làm môi giới, sắp xếp trung gian: Hành động đàm phán hoặc sắp xếp một thỏa thuận, hợp đồng hoặc giao dịch giữa các bên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He works as a stock broker on Wall Street. (Anh ấy làm người môi giới chứng khoánPhố Wall.)
    • We used a real estate broker to help us buy our house. (Chúng tôi đã sử dụng một người môi giới bất động sản để giúp mua nhà.)
    • The customs broker handled the import paperwork. (Người môi giới hải quan xử lý thủ tục giấy tờ nhập khẩu.)
  • Động từ:

    • The diplomat tried to broker a peace deal between the two countries. (Nhà ngoại giao cố gắng làm môi giới cho một thỏa thuận hòa bình giữa hai quốc gia.)
    • She brokered an agreement between the management and the union. ( ấy đã sắp xếp một thỏa thuận giữa ban quản lý công đoàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act as a broker": hoạt động với tư cách người môi giới.

    • His firm acts as a broker for international clients. (Công ty của anh ấy hoạt động như một nhà môi giới cho các khách hàng quốc tế.)
  • "power broker": người ảnh hưởng lớn, thường trong chính trị, người sắp xếp các thỏa thuận quyền lực.

    • He is a key power broker in the upcoming election. (Ông ta một người sắp xếp quyền lực then chốt trong cuộc bầu cử sắp tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Brokerage (n): 1. Công việc môi giới. 2. Công ty môi giới. 3. Tiền hoa hồng môi giới.

    • She works for a large brokerage firm. ( ấy làm việc cho một công ty môi giới lớn.)
  • Brokered (adj): Được sắp xếp thông qua môi giới.

    • It was a brokered deal, not a direct sale. (Đó một thỏa thuận được môi giới, không phải bán trực tiếp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Agent (đại ), intermediary (trung gian), dealer (người buôn bán), middleman (người trung gian).
  • Động từ: Arrange (sắp xếp), negotiate (đàm phán), mediate (hòa giải).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Broker in: Môi giới, kinh doanh trong một lĩnh vực cụ thể.
    • The company brokers in agricultural commodities. (Công ty môi giới các mặt hàng nông sản.)
Thành ngữ liên quan
  • Honest broker: Người trung gian trung thực, đáng tin cậy (thường dùng trong ngoại giao hoặc đàm phán).
    • The United Nations attempted to serve as an honest broker in the conflict. (Liên Hợp Quốc đã cố gắng đóng vai trò một trung gian trung thực trong cuộc xung đột.)
broker

A broker discusses a property sale with a client.

danh từ
  1. người môi giới, người mối lái buôn bán
  2. người bán đồ
  3. người được phép bán hàng tịch thu; người định giá hàng tịch thu