bilobate

/bai'loubeit/ Cách viết khác : (bilobed) /'bailoubd/
Học thuật
Thân thiện
bilobate

The maple leaf is distinctly bilobate.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hai thùy, chia thành hai thùy: Dùng để mô tả một cấu trúc, đặc biệt một bộ phận của thực vật hoặc cơ thể, được chia tách thành hai phần lồi (thùy) riêng biệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The maple tree has a bilobate leaf. (Cây phong chia hai thùy.)
    • The insect's antenna is bilobate at the tip. (Râu của con côn trùng đầu chia hai thùy.)
    • A bilobate structure was observed under the microscope. (Một cấu trúc hai thùy đã được quan sát dưới kính hiển vi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học sinh học: Thuật ngữ này thường được dùng trong các mô tả khoa học để chỉ hình dạng của các cơ quan như , cánh hoa, hoặc các bộ phận cơ thể.
    • The bilobate shape of the gland is characteristic of this species. (Hình dạng hai thùy của tuyến đặc trưng của loài này.)
Biến thể từ gần giống
  • Bilobed (tính từ): hai thùy (cách viết khác, cùng nghĩa với 'bilobate').
    • The bilobed petals are a distinctive feature. (Những cánh hoa hai thùy một đặc điểm riêng biệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Two-lobed: hai thùy (từ đồng nghĩa trực tiếp dễ hiểu hơn).
  • Bifid: Chẻ đôi, chẻ làm hai (nhấn mạnh vào vết chẻ hoặc khe hởgiữa).
Từ trái nghĩa
  • Unilobate: một thùy.
  • Entire: Nguyên, không chia thùy (thường dùng để mô tả mép trơn, không khía).
bilobate

The maple leaf is distinctly bilobate.

tính từ
  1. hai thuỳ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "bilobate"