bearing
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự chịu đựng, khả năng chịu đựng : Chỉ khả năng chịu đựng một áp lực, gánh nặng hoặc tình huống khó khăn. Thái độ, dáng điệu, tác phong : Cách một người thể hiện bản thân thông qua cử chỉ, điệu bộ và vẻ ngoài. Mối liên quan, sự liên hệ : Sự kết nối hoặc mức độ ảnh hưởng của một điều gì đó đối với một vấn đề khác. Phương hướng, vị trí : Hướng hoặc vị trí của một vật so với c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Relevance or Connection : The way in which one thing is related to or affects another. Manner of Conduct or Posture : A person's way of standing, moving, or behaving; their demeanor. Direction or Position : The direction or location of something relative to a fixed point, often measured in degrees. Mechanical Part : A machine component that supports and guides a moving part, r...
See full definition →