baste

Không tìm thấy từ "baste"

Words Mentioning "baste"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Phết mỡ, nước thịt lên (thịt đang quay hoặc nướng) : Hành động dùng thìa hoặc chổi quét để rưới chất béo hoặc nước sốt lên thực phẩm đang chế biến, giúp thực phẩm không bị khô và có màu sắc đẹp hơn. Lược, khâu lược (trong may vá) : Khâu những mũi tạm thời, dài và lỏng để giữ các lớp vải với nhau trước khi khâu chính thức. (Cũ, ít dùng) Đánh đòn, trừng phạt thân thể . Ví dụ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Thán từ (Từ cũ, nghĩa cũ) : Mặc kệ! : Một từ cảm thán dùng để bày tỏ thái độ không quan tâm, bỏ qua, hoặc coi thường một điều gì đó. Từ này hiện nay ít được sử dụng trong tiếng Pháp hiện đại. Ví dụ sử dụng Thán từ : Baste! Je m'en moque. (Mặc kệ! Tôi không cần.) Baste! Cela ne m'importe guère. (Mặc kệ! Điều đó chẳng quan trọng gì với tôi.) Các cách sử dụng nâng cao "Baste pour..." :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (transitive) : To sew loosely with long, temporary stitches : To join fabric layers together temporarily with large, easily removable stitches, typically done before final sewing. To moisten (food) during cooking : To pour juices, melted fat, or other liquid over food (especially meat) while it is roasting or baking to keep it from drying out and to add flavor. (Archaic/Informal...

See full definition →