basely

/'beisli/
Học thuật
Thân thiện
basely

The politician basely lied to the public during the televised debate.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách hèn hạ, đê tiện: "basely" mô tả hành động được thực hiện theo cách thiếu phẩm giá, trung thực hoặc đạo đức, xuất phát từ động cơ thấp kém.
    • Một cách khúm núm, quỵ luỵ: "basely" cũng có thể mô tả thái độ hạ mình quá mức, nịnh nọt một cách đáng khinh.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • He basely betrayed his friends to save himself. (Anh ta một cách hèn hạ phản bội bạn bè để cứu lấy bản thân.)
    • The official was accused of acting basely by accepting bribes. (Viên chức bị cáo buộc hành động một cách đê tiện khi nhận hối lộ.)
    • She refused to basely flatter the manager for a promotion. ( ấy từ chối việc khúm núm nịnh nọt người quản lý để được thăng chức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act basely": hành động một cách hèn hạ/đê tiện.
    • History will judge those who acted basely during the crisis. (Lịch sử sẽ phán xét những kẻ đã hành động một cách hèn hạ trong cuộc khủng hoảng.)
  • "basely motivated": động cơ thấp hèn.
    • The attack was basely motivated by greed and jealousy. (Cuộc tấn công động cơ thấp hèn từ lòng tham sự ghen tị.)
Biến thể từ gần giống
  • Base (adj): hèn hạ, thấp kém, đê tiện.
    • a base motive (một động cơ hèn hạ)
  • Baseness (n): sự hèn hạ, tính đê tiện.
    • the baseness of the crime (sự hèn hạ của tội ác)
Từ đồng nghĩa
  • Despicably: một cách đáng khinh, đáng khinh bỉ.
  • Ignobly: một cách bất lương, không cao thượng.
  • Contemptibly: một cách đáng khinh, đáng khinh miệt.
Từ trái nghĩa
  • Nobly: một cách cao thượng.
  • Honorably: một cách đáng kính, danh dự.
  • Virtuously: một cách đức hạnh.
basely

The politician basely lied to the public during the televised debate.

phó từ
  1. hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống