basal
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Cơ bản, cơ sở : Chỉ những gì là nền tảng, thiết yếu nhất, tạo thành phần cốt lõi hoặc điểm khởi đầu cho sự phát triển của một cái gì đó. (Sinh học) Ở gốc, ở phần gốc : Dùng để mô tả vị trí ở phần đáy, phần gần với điểm gắn hoặc nguồn gốc, đặc biệt là ở thực vật. Ví dụ sử dụng Tính từ (nghĩa cơ bản) : Understanding the basal principles is crucial for advanced study. (Hiểu cá...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về cơ sở, nền tảng : "basal" mô tả cái gì đó nằm ở phần đáy, phần gốc hoặc là cơ sở cơ bản nhất. Tối thiểu, cơ bản (trong sinh lý học) : Chỉ mức độ hoạt động tối thiểu cần thiết để duy trì sự sống, như trong các quá trình chuyển hóa. Ví dụ sử dụng Tính từ : La température basale du corps est mesurée le matin. (Nhiệt độ cơ bản của cơ thể được đo vào buổi sáng.) Les feu...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Of primary importance; fundamental : "Basal" describes something that is essential, foundational, or of the most basic level of importance. Serving as or forming a base : "Basal" refers to something that acts as the bottom, supporting layer, or starting point for something else. Especially of leaves; located at the base of a plant or stem; especially arising directly from...
See full definition →