bantam

/'bæntəm/
Học thuật
Thân thiện
bantam

A bantam rooster struts proudly in the farmyard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giống nhỏ: Một giống kích thước rất nhỏ, thường được nuôi làm cảnh hoặc để lấy trứng.
    • Người nhỏ con nhưng hiếu chiến: (Thông tục) Một người vóc dáng nhỏ bé nhưng tỏ ra hung hăng hoặc thích tranh đấu.
    • hạng : Trong quyền Anh, chỉ một thuộc hạng cân nhẹ.
  2. Tính từ:

    • Nhỏ bé, tí hon: Dùng để mô tả một thứ đó kích thước rất nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She raises bantams in her backyard. ( ấy nuôi bantam trong sân sau.)
    • Don't be fooled by his size; he's a real bantam in an argument. (Đừng để bị đánh lừa bởi vóc dáng của anh ta; anh ta một tay hiếu chiến thực sự trong tranh luận.)
    • The bantam champion will fight tonight. (Nhàđịch hạng sẽ thi đấu tối nay.)
  • Tính từ:

    • They live in a bantam cottage by the lake. (Họ sống trong một ngôi nhà nhỏ xíu bên hồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bantam spirit": Tinh thần hiếu chiến của người nhỏ con.
    • Despite his height, he has a bantam spirit and never backs down. (Bất chấp chiều cao, anh ấy tinh thần hiếu chiến không bao giờ lùi bước.)
Biến thể từ gần giống
  • Bantamweight (n): Hạng cân bantam, hạng (trong các môn thể thao chiến đấu như quyền Anh, MMA).
    • He is the current bantamweight champion. (Anh ấy nhàđịch hạng hiện tại.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chỉ kích thước nhỏ): Miniature, dwarf, pygmy.
  • Tính từ: Diminutive, tiny, petite, lilliputian.
Thành ngữ liên quan
  • To be a bantam cock/rooster: Hành động một cách hiếu chiến hoặc tự tin thái quá, đặc biệt khi người đó vóc dáng nhỏ bé.
    • He strutted into the meeting like a bantam cock, ready to challenge everyone. (Anh ta bước vào cuộc họp với vẻ hiếu chiến, sẵn sàng thách thức tất cả mọi người.)
bantam

A bantam rooster struts proudly in the farmyard.

danh từ
  1. bantam
  2. (thông tục) người nhưng thích đánh nhau, người hạt tiêu
  3. hạng (quyền Anh)

Từ tương tự

Từ chứa "bantam"