bở

Học thuật
Thân thiện
bở

Đất ở đây rất bở và dễ đào.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mềm dễ rời ra từng mảnh khi chịu tác động của lực học: Chỉ tính chất của vật liệu dễ vỡ vụn, tơi ra hoặc dễ đứt rách.
    • Dễ mang lại lợi ích, hiệu quả không đòi hỏi nhiều công sức (khẩu ngữ): Dùng để chỉ một việc dễ dàng, lợi.
    • trạng thái mệt mỏi rã rời (khẩu ngữ): Chỉ cảm giác kiệt sức, mệt nhọc.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa 1):
    • Đấtvùng này rất bở, dễ canh tác.
    • Củ khoai lang này bở lắm, ăn rất ngon.
    • Sợi vải này bở quá, giặt vài lần đã rách.
  • Tính từ (nghĩa 2 - khẩu ngữ):
    • Anh ta vừa kiếm được một món bở.
    • Đừng tưởng bở, công việc này khó lắm.
  • Tính từ (nghĩa 3 - khẩu ngữ):
    • Làm việc cả ngày, tôi thấy bở cả người.
    • Chạy bộ xong, bở hơi tai.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tưởng bở": Một thành ngữ khẩu ngữ, có nghĩatưởng dễ dàng, thuận lợi (nhưng thực tế lại không phải vậy).
    • Hắn tưởng bở sẽ thắng cuộc, ai ngờ thua đậm.
  • "Món bở": Chỉ một cơ hội, một việc làm mang lại lợi nhuận dễ dàng.
    • Hợp đồng đó đúng món bở hiếm .
Biến thể từ gần giống
  • Bở bời (tính từ, khẩu ngữ): Nhấn mạnh trạng thái mệt mỏi rã rời.
    • Làm xong công trình, ai nấy đều bở bời.
  • Bở rời (tính từ): Có nghĩa tương tự "bở bời", chỉ sự mệt mỏi, rã rời chân tay.
  • Bở tay (tính từ, khẩu ngữ): Mệt đến mức không muốn cử động tay nữa.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1 (dễ vỡ vụn): Tơi, xốp, dễ vỡ.
  • Nghĩa 2 (dễ, lợi): Dễ, lợi, ngon (trong khẩu ngữ, dụ: "việc ngon").
  • Nghĩa 3 (mệt mỏi): Mệt nhoài, mệt rã rời, kiệt sức.
Thành ngữ liên quan
  • "Bở hơi tai": Rất mệt, mệt đến mức ù cả tai (thành ngữ khẩu ngữ).
    • Leo lên tới đỉnh núi, bở hơi tai.
  • "Được món bở": Gặp được dịp may, kiếm được lợi một cách dễ dàng.
    • Mua được mảnh đất ấy, anh ta coi như được món bở.
bở

Đất ở đây rất bở và dễ đào.

  1. t. 1 Mềm dễ rời ra từng mảnh khi chịu tác động của lực học; dễ tơi ra, vụn ra, hoặc dễ đứt, dễ rách. Đất bở như vôi. Khoai bở. Sợi bở, không bền. 2 (kng.). Dễ mang lại lợi, mang lại hiệu quả không đòi hỏi phải phí nhiều sức. Được món bở. Tưởng bở, thế mà hoá ra gay. 3 (kng.). (Trạng thái mệt) rã rời. Mệt bở cả người.