bờ

Học thuật
Thân thiện
bờ

Một con chim đậu trên bờ ao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỗ đất giáp với mặt nước: Chỉ phần đất liền tiếp giáp với sông, hồ, biển.
    • Con đường đắp lên để giữ nước: Công trình nhân tạo bằng đất, đá để ngăn nước, thường thấyruộng, đập.
    • Hàng cây hoặc bức tường quanh một khoảng đất: Vật thể tạo thành ranh giới bao quanh một khu vực.
    • Gờ thịt chung quanh một cái mụn, vết thương: Phần mép, viền xung quanh một tổn thương trên da.
dụ sử dụng
  • Chỗ đất giáp với mặt nước:
    • Trẻ con thường thích chạy nhảy trên bờ sông.
    • Thành phố này nằm trên bờ biển rất đẹp.
  • Con đường đắp lên để giữ nước:
    • Người nông dân đang đắp bờ để giữ nước cho ruộng lúa.
  • Hàng cây hoặc bức tường quanh một khoảng đất:
    • Hoa leo phủ kín bờ rào phía trước nhà.
  • Gờ thịt chung quanh một cái mụn:
    • Vết thương đang lành, bờ vết loét đã khép lại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bờ xôi ruộng mật": Thành ngữ chỉ những cánh đồng màu mỡ, trù phú, cho năng suất cao.
    • Quê hương anh ấy nổi tiếng vùng bờ xôi ruộng mật.
  • "lên bờ": Di chuyển từ dưới nước lên đất liền; thoát khỏi một tình thế khó khăn.
    • Sau nhiều năm lênh đênh, cuối cùng anh ấy cũng đã lên bờ.
  • "bên kia bờ đại dương": Cách nói hình tượng chỉ một nơi rất xa, thường một châu lục khác.
    • Con tôi đang học tập bên kia bờ đại dương.
Biến thể từ liên quan
  • Bờ bãi (danh từ): Chỉ chung các vùng đất ven sông, ven biển.
    • Khu bờ bãi này rất thuận lợi cho việc trồng cây ăn trái.
  • Bờ cõi (danh từ): Lãnh thổ, đất đai của một quốc gia (nghĩa rộng trang trọng).
    • Bảo vệ vững chắc bờ cõi của Tổ quốc.
  • Ven bờ (tính từ/trạng từ): Ở sát, dọc theo bờ.
    • Các làng chài ven bờ biển.
Từ đồng nghĩa
  • Bến (danh từ): Nơi đất giáp nước để tàu thuyền đậu, neo (thường tính chất cố định, điểm đến).
  • Bãi (danh từ): Khoảng đất rộng, bằng phẳng ven sông, biển.
  • Bìa (danh từ): Phần rìa, mép của một vật (như bìa sách, bìa rừng).
  • Gờ (danh từ): Phần nhô lên, viền xung quanh (như gờ bậc thang).
Các cụm từ liên quan
  • Đắp đập be bờ: Công việc thủy lợi, chỉ việc xây dựng các công trình để giữ điều tiết nước.
    • Công đắp đập be bờ vất vả lắm mới được mùa vàng.
  • Bờ ao: Phần đất xung quanh ao.
    • Cây cau mọcbờ ao.
Thành ngữ liên quan
  • "Ai nói dối cùng chồng thì trời giáng hạ cây hồng bờ ao": Câu ca dao khuyên răn sự thật thà trong quan hệ vợ chồng.
  • "Công anh đắp đập be bờ, để cho người khác mang lờ đến đơm": Câu ca dao nói về sự thiệt thòi, công sức mình bỏ ra thì người khác hưởng lợi.
bờ

Một con chim đậu trên bờ ao.

  1. dt. 1. Chỗ đất giáp với mặt nước: Ai nói dối cùng chồng thì trời giáng hạ cây hồng bờ ao (cd) 2. Con đường đắp lên để giữ nước: Công anh đắp đập be bờ, để cho người khác mang lờ đến đơm (cd) 3. Hàng cây hoặc bức tường quanh một khoảng đất: Bờ rào, Bờ tường 4. Gờ thịt chung quanh một cái mụn: Bờ vết loét.