bọ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (phương ngữ):
- Cha, bố: Từ dùng để xưng hô, gọi người cha trong gia đình, mang sắc thái thân mật, gần gũi.
- Danh từ:
- Loài côn trùng ở giai đoạn trưởng thành: Chỉ chung các loài sâu bọ, côn trùng có kích thước nhỏ.
- Giòi, dòi: Ấu trùng của ruồi, thường thấy trong thức ăn ôi thiu hoặc các chất hữu cơ đang phân hủy.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (phương ngữ - cha, bố):
- Bọ ơi, bọ về chưa? (Bố ơi, bố về chưa?)
- Danh từ (côn trùng):
- Trong vườn có nhiều bọ rất đẹp. (Trong vườn có nhiều loài côn trùng rất đẹp.)
- Giết bọ cho chó. (Làm sạch, diệt côn trùng ký sinh cho con chó.)
- Danh từ (giòi):
- Kiểm tra kẻo thịt có bọ. (Kiểm tra kẻo thịt có giòi.)
- Mắm có bọ. (Mắm bị lên giòi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bọ" trong các tên gọi cụ thể: Thường kết hợp để chỉ một loài côn trùng đặc thù, ví dụ: bọ rùa, bọ ngựa, bọ xít. (Lưu ý: Đây là các từ ghép, được giải thích riêng ở mục dưới).
- "Bọ" với nghĩa bóng, chỉ vật nhỏ bé, tầm thường hoặc gây khó chịu:
- Đồ con bọ! (Câu mắng, ví người như một con vật nhỏ bé, đáng khinh.)
Biến thể và từ liên quan
- Bọ hung (danh từ): Một loài côn trùng cánh cứng.
- Bọ chét (danh từ): Loài côn trùng ký sinh nhỏ, hút máu.
- Bọ cạp (danh từ): Tên gọi khác của con bọ cạp.
- Sâu bọ (danh từ): Từ ghép chỉ chung các loài côn trùng, sâu bệnh gây hại.
Từ đồng nghĩa
- Cha, bố, ba, thầy (đối với nghĩa 1): Các từ xưng hô chỉ người cha.
- Côn trùng, sâu bọ (đối với nghĩa 2.1): Chỉ các loài động vật không xương sống, chân khớp.
- Giòi, dòi (đối với nghĩa 2.2): Ấu trùng của ruồi.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Giết bọ cho chó: Làm việc có lợi cho người khác nhưng bản thân không được hưởng lợi ích gì; hoặc hành động vô ích.
- Như bọ gặp mưa rào: Ví cảnh tượng tan tác, chạy toán loạn.
- 1 d. (ph.). Cha (chỉ dùng để xưng gọi).
- 2 d. 1 Sâu bọ ở dạng trưởng thành. Giết bọ cho chó. 2 Giòi. Mắm có bọ.