bò
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Động vật thuộc họ Trâu bò, thường có sừng, được nuôi để lấy sức kéo, sữa hoặc thịt: "bò" là tên gọi chung cho loài gia súc lớn, chân cao, có móng guốc, ví dụ như bò đực, bò cái, bò sữa.
- (Cũ) Đơn vị đo lường dân gian: Một "bò" là lượng hạt lương thực (như gạo, đậu) vừa đầy một hộp sữa bò bằng thiếc.
Động từ:
- (Động vật) Di chuyển bằng cách để bụng áp sát mặt đất và dùng toàn thân hoặc những chi nhỏ để đẩy cơ thể: Hành động di chuyển đặc trưng của một số loài vật như rắn, sâu.
- (Người) Di chuyển ở tư thế nằm sấp, dùng cả tay và chân: Hành động của trẻ nhỏ hoặc người lớn trong một số tình huống đặc biệt.
- (Cây leo, dây) Mọc lan, vươn dài trên một bề mặt: Chỉ sự phát triển, lan tỏa của thực vật thân leo.
- Di chuyển một cách rất chậm chạp, ì ạch: Dùng để ví von tốc độ di chuyển chậm của người hoặc phương tiện.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trang trại này nuôi hàng trăm con bò lấy sữa.
- Bà ngoại còn giữ cái hộp sữa bò ngày xưa để đong một bò gạo.
- Động từ:
- Con rắn bò qua lối mòn.
- Đứa bé mới tám tháng tuổi đã biết bò khắp nhà.
- Dây bầu bò xanh mướt cả giàn.
- Chiếc xe tải cũ bò lên đèo một cách nặng nề.
Các cách sử dụng nâng cao
- "bò ra": (nghĩa bóng) xuất hiện nhiều, lan tràn một cách lộn xộn.
- Tin đồn thất thiệt bò ra khắp các trang mạng xã hội.
- Dùng trong so sánh để chỉ sự chậm chạp, ì ạch.
- Nước chảy bò cũng đầy. (Thành ngữ: Kiên trì, lâu dài rồi cũng sẽ thành công).
Biến thể và từ liên quan
- Bò cạp (danh từ): Một loài động vật chân đốt, có nọc độc.
- Bò sát (danh từ): Lớp động vật có xương sống, máu lạnh, thường di chuyển bằng cách bò, như rắn, rùa, cá sấu.
- Bò lê (động từ): Di chuyển một cách khó nhọc, đau đớn (thường dùng cho người bị thương).
- Người lính bị thương bò lê về phía đồng đội.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- Danh từ (động vật): trâu, bê, nghé.
- Động từ (di chuyển sát đất): trườn, lê (đối với người/động vật); leo, lan (đối với cây).
Các cụm từ (kết hợp từ) liên quan
- Bò lê bò càng: Di chuyển một cách khó khăn, vất vả (như bị đau hoặc yếu sức).
- Sau trận ốm, ông ấy đi lại bò lê bò càng.
- Bò cày ra bò: (Thành ngữ) Chỉ sự rõ ràng, minh bạch, không có gì phải nghi ngờ.
- Sự việc đã rõ bò cày ra bò, không thể chối cãi được.
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
- Chưa tập bò đã lo tập chạy: Chê người nóng vội, chưa làm được việc cơ bản đã đòi làm việc khó hơn.
- Yếu trâu còn hơn khỏe bò: So sánh để nhấn mạnh chất lượng hơn số lượng, cái cốt lõi hơn vẻ bề ngoài.
- Dốt như bò / Ngu như bò: Thành ngữ chê người kém hiểu biết, ngu dốt (mang tính khẩu ngữ, thiếu tôn trọng).
- 1 dt. Động vật to, chân cao có hai móng, sừng tròn và ngắn, lông thường màu vàng, nuôi để kéo cày, kéo xe, lấy sữa, ăn thịt: nuôi bò chăn bò yếu trâu còn hơn khoẻ bò (tng.) Đồng chiêm xin chớ nuôi bò, Ngày đông tháng giá bò dò làm sao (cd.).
- 2 dt. Đơn vị đong lường trong dân gian, có lượng hạt rời vừa đầy một hộp sữa bò; bơ: vay vài bò gạo.
- 3 đgt. 1. (Động vật) di chuyển thân thể áp xuống bề mặt, bằng cử động toàn thân hoặc chân rất nhỏ: rắn bò lổm ngổm như cua bò. 2. (Người) di chuyển ở tư thế nằm sấp bằng cử động cả chân lẫn tay: Ba tháng biết lẫy, bẩy tháng biết bò Chưa tập bò đã lo tập chạy (tng.). 3. (Cây) vươn dài trên bề mặt hoặc vật gì: Mướp bò lên giàn Dây bìm bìm bò lên bờ giậu. 4. Di chuyển một cách chậm chạp, ì ạch: Chiếc xe bò lên dốc.