alien

/'eiljən/
Học thuật
Thân thiện
alien

The customs of the island seemed alien to the visiting anthropologist.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người ngoài hành tinh: Một sinh vật được cho đến từ một hành tinh hoặc thế giới khác.
    • Người nước ngoài, ngoại kiều: Một người không phải công dân của quốc gia họ đang sống.
    • Người xa lạ, người không thuộc về: Một người không thuộc về một nhóm, môi trường hoặc cộng đồng cụ thể.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về nước ngoài, ngoại lai: nguồn gốc hoặc đặc điểm từ một quốc gia hoặc nền văn hóa khác.
    • Xa lạ, khác biệt: Không quen thuộc, không giống hoặc không thuộc về một nơi, nhóm hoặc hệ thống nào đó.
    • Trái ngược, không phù hợp: Mâu thuẫn hoặc không tương thích với bản chất của một thứ đó.
  3. Động từ (hiếm dùng, thường gặp hơndạng "alienate"):

    • Làm cho xa lánh, gây ra sự thù địch hoặc thờ ơ: Khiến ai đó trở nên xa cách hoặc mất đi tình cảm trước đây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The movie is about an alien who visits Earth. (Bộ phim kể về một người ngoài hành tinh đến thăm Trái Đất.)
    • He is considered an alien because he does not have citizenship. (Anh ấy bị coi một người nước ngoài không quốc tịch.)
    • She felt like an alien at the formal party. ( ấy cảm thấy mình như một người xa lạ trong bữa tiệc trang trọng.)
  • Tính từ:

    • The garden was filled with alien plant species. (Khu vườn đầy những loài thực vật ngoại lai.)
    • The concept of absolute monarchy is alien to a democratic society. (Khái niệm quân chủ chuyên chế xa lạ với một xã hội dân chủ.)
    • Such selfish behavior is alien to his character. (Hành vi ích kỷ như vậy trái ngược với tính cách của anh ta.)
  • Động từ:

    • His harsh words aliened his supporters. (Những lời lẽ gay gắt của anh ta đã làm cho những người ủng hộ xa lánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "alien to": Xa lạ với, trái ngược với.

    • The idea of giving up is completely alien to her. (Ý nghĩ từ bỏ hoàn toàn xa lạ với ấy.)
  • "resident alien": Ngoại kiều cư trú (thuật ngữ pháp ).

    • He has a green card and is classified as a resident alien. (Anh ấy thẻ xanh được phân loại một ngoại kiều cư trú.)
Biến thể từ gần giống
  • Alienate (động từ): Làm cho xa lánh, gây ra sự chia rẽ.

    • His constant criticism began to alienate his colleagues. (Việc chỉ trích liên tục của anh ta bắt đầu làm cho đồng nghiệp xa lánh.)
  • Alienation (danh từ): Sự xa lánh, sự xa cách, sự tha hóa.

    • She experienced a sense of alienation in the new city. ( ấy trải qua cảm giác xa cáchthành phố mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (người ngoài hành tinh): Extraterrestrial, space being.
  • Danh từ (người nước ngoài): Foreigner, non-citizen, immigrant.
  • Tính từ (xa lạ): Foreign, unfamiliar, strange, exotic.
  • Tính từ (trái ngược): Contrary, opposed, incompatible.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "alien" hiếm khi được sử dụng trong các cụm động từ. Ý nghĩa tương tự thường được diễn đạt bằng "alienate from"). - Alienate from: Làm cho ai đó xa lánh khỏi điều . - The scandal alienated him from his family. (Vụ bê bối đã làm cho anh ta xa lánh khỏi gia đình.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "alien" một cách độc lập. Các thành ngữ thường liên quan đến khái niệm "người ngoài hành tinh" hoặc "sự xa lạ").

alien

The customs of the island seemed alien to the visiting anthropologist.

tính từ
  1. (thuộc) nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác
    • alien customs
      những phong tục nước ngoài
  2. alien from, to lạ, xa lạ, khác biệt; không quan hệ với; không phải của mình
    • their way of thingking is alien from ours
      cách suy nghĩ của họ khác với suy nghĩ của chúng ta
    • that question is alien to our subject
      câu hỏi đó không quan hệ với vấn đề của chúng ta
  3. alien to trái với, ngược với
    • it's alien to my throughts
      cái đó trái với những ý nghĩ của tôi
danh từ
  1. người xa lạ; người không cùng chủng tộc, người khác họ
  2. người nước ngoài, ngoại kiều
  3. người bị thải ra khỏi..., người bị khai trừ ra khỏi...
ngoại động từ
  1. (thơ ca) làm cho giận ghét; làm cho xa lánh ra
    • to alien someone from his friends
      làm cho bạn bè xa lánh ai
  2. (pháp ) chuyển nhượng (tài sản...)