accomplished

/ə'kɔmpiʃt/
Học thuật
Thân thiện
accomplished

The accomplished pianist performed a beautiful sonata.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tài năng, thành thạo, điêu luyện: Dùng để mô tả một người đã được đào tạo bài bản kỹ năng xuất sắc, thường trong lĩnh vực nghệ thuật, học thuật hoặc một kỹ năng nào đó.
    • Đã hoàn thành, đã đạt được: Dùng để mô tả một việc đó đã được thực hiện xong, một mục tiêu đã đạt được, hoặc một sự thật đã được thiết lập.
dụ sử dụng
  • Tính từ (chỉ tài năng):
    • She is an accomplished pianist, performing in concerts worldwide. ( ấy một nghệ sĩ dương cầm tài năng, biểu diễn tại các buổi hòa nhạc trên toàn thế giới.)
    • He is an accomplished public speaker who can captivate any audience. (Anh ấy một diễn giả điêu luyện có thể thu hút bất kỳ khán giả nào.)
  • Tính từ (chỉ sự hoàn thành):
    • With the report finished, she felt a sense of accomplished work. (Với bản báo cáo đã hoàn thành, ấy cảm thấy hài lòng với công việc đã làm xong.)
    • It is an accomplished fact that the company will merge next month. (Việc công ty sáp nhập vào tháng tới một sự thật đã được định đoạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an accomplished fact": một sự việc đã hoàn thành không thể thay đổi được, một sự đã rồi.
    • The decision is an accomplished fact; there's no point arguing about it now. (Quyết định đó một sự đã rồi; tranh cãi bây giờ cũng vô ích.)
Biến thể từ gần giống
  • Accomplish (động từ): hoàn thành, đạt được.
    • She managed to accomplish all her goals for the year. ( ấy đã hoàn thành tất cả mục tiêu trong năm.)
  • Accomplishment (danh từ):
    • Sự hoàn thành, thành tựu.
      • Finishing the marathon was a great accomplishment. (Việc hoàn thành cuộc chạy marathon một thành tựu lớn.)
    • Tài năng, kỹ năng (thường số nhiều).
      • Her many accomplishments include speaking five languages. (Nhiều tài năng của ấy bao gồm việc nói được năm thứ tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Skilled (adj): lành nghề, kỹ năng.
  • Proficient (adj): thành thạo, thông thạo.
  • Completed (adj): đã hoàn thành.
  • Established (adj): đã được thiết lập, đã thành sự thật.
Từ trái nghĩa
  • Inexperienced (adj): thiếu kinh nghiệm.
  • Unskilled (adj): không kỹ năng.
  • Incomplete (adj): chưa hoàn thành.
accomplished

The accomplished pianist performed a beautiful sonata.

tính từ
  1. đã hoàn thành, đã làm xong, xong xuôi, trọn vẹn
  2. được giáo dục kỹ lưỡng, đầy đủ tài năng; hoàn hảo, hoàn mỹ (về nhạc, hoạ, nữ công...)
    • an accomplished musician
      một nhạc tài năng hoàn hảo

Từ tương tự

Từ chứa "accomplished"

Từ có nhắc đến "accomplished"