abridge

Không tìm thấy từ "abridge"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Rút ngắn lại, cô gọn, tóm tắt : Làm cho một văn bản, câu chuyện, bài phát biểu... ngắn hơn bằng cách loại bỏ một số chi tiết nhưng vẫn giữ được nội dung chính. Hạn chế, giảm bớt (quyền, tự do...) : Làm cho phạm vi, quy mô hoặc mức độ của một cái gì đó trở nên nhỏ hơn hoặc ít hơn. Tước bỏ (quyền lợi) : Lấy đi một quyền lợi hoặc đặc quyền của ai đó. Ví dụ sử dụng Ngoại...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To shorten a written work while preserving its essential meaning : To reduce the length of a text, speech, or other work by condensing or omitting parts without sacrificing the core content or message. To curtail or diminish a right, privilege, or activity : To lessen the scope, duration, or extent of something, often a freedom or legal right. Usage The verb "abridge" is typic...

See full definition →