abnormal

/æb'nɔ:məl/
Học thuật
Thân thiện
abnormal

The scientist observed an abnormal growth pattern in the plant sample.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bình thường, khác thường: Chỉ một cái đó không theo tiêu chuẩn, quy tắc hoặc mẫu hình thông thường.
    • Dị thường: Chỉ một cái đó hiếm gặp, lệch lạc hoặc tính chất bất thường một cách đáng chú ý, đôi khi theo hướng tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The test results were abnormal, so the doctor ordered more tests. (Kết quả xét nghiệm bất thường, vậy bác sĩ đã yêu cầu làm thêm các xét nghiệm khác.)
    • It is abnormal for it to snow here in July. (Việc tuyết rơiđây vào tháng Bảy điều khác thường.)
    • He has an abnormal fear of heights. (Anh ấy một nỗi sợ độ cao dị thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "abnormal behavior": hành vi bất thường.

    • The animal's abnormal behavior indicated it might be sick. (Hành vi bất thường của con vật cho thấy có thể đang bị ốm.)
  • "abnormal condition": tình trạng bất thường.

    • The machine shut down due to an abnormal condition. (Máy đã tắt do một tình trạng vận hành bất thường.)
  • "abnormally" (trạng từ): một cách bất thường.

    • The weather is abnormally warm for this season. (Thời tiết ấm một cách bất thường so với mùa này.)
Biến thể từ gần giống
  • Abnormality (danh từ): sự bất thường, dị tật.

    • The scan detected a minor abnormality in the heart. (Bản quét phát hiện một điểm bất thường nhỏtim.)
  • Normal (tính từ, trái nghĩa): bình thường.

    • Her blood pressure is back to normal. (Huyết áp của ấy đã trở lại bình thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Unusual: khác thường, không thông thường.
  • Atypical: không điển hình.
  • Anomalous: dị thường, không theo quy tắc.
Từ trái nghĩa
  • Normal: bình thường.
  • Typical: điển hình.
  • Regular: đều đặn, thông thường.
abnormal

The scientist observed an abnormal growth pattern in the plant sample.

tính từ
  1. không bình thường, khác thường; dị thường