W.C.

/'dʌblju:'si/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (viết tắt):
    • Nhà vệ sinh, phòng vệ sinh: "w.c." từ viết tắt của "water-closet", dùng để chỉ một phòng nhỏ thiết bị vệ sinh (bồn cầu). Đây cách gọi trang trọng hoặc cổ điển, thường thấy trên bản đồ, kế hoạch xây dựng hoặc trong một số ngữ cảnh chính thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The w.c. is located at the end of the corridor. (Nhà vệ sinh nằmcuối hành lang.)
    • Please ensure the w.c. is clean after use. (Vui lòng đảm bảo nhà vệ sinh sạch sẽ sau khi sử dụng.)
    • The building plan shows three w.c.s on this floor. (Bản vẽ tòa nhà cho thấy ba phòng vệ sinh trên tầng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "W.C." trong văn bản hành chính hoặc kỹ thuật: Từ này thường xuất hiện trong các tài liệu thiết kế, bản vẽ kiến trúc, biển chỉ dẫn công cộng hoặc các văn bản quy chuẩn xây dựng để chỉ khu vực vệ sinh một cách ngắn gọn chuẩn mực.
Biến thể từ gần giống
  • Water-closet (n): Cách viết đầy đủ của "w.c.", cùng nghĩa. Đây thuật ngữ gốc.
  • Lavatory (n): Nhà vệ sinh, phòng rửa tay (cách gọi trang trọng).
  • Toilet (n): Nhà vệ sinh, bồn cầu (cách gọi thông dụng phổ biến nhất hiện nay).
  • Loo (n): Nhà vệ sinh (cách gọi thân mật, thông dụng trong tiếng Anh-Anh).
  • Restroom (n): Nhà vệ sinh công cộng (cách gọi phổ biến trong tiếng Anh-Mỹ).
  • Bathroom (n): Phòng tắm (thường cả nhà vệ sinh; cách gọi thông dụng trong gia đình).
Từ đồng nghĩa
  • Lavatory: nhà vệ sinh.
  • Toilet: nhà vệ sinh, bồn cầu.
  • Loo: nhà vệ sinh (thân mật).
Lưu ý sử dụng
  • "W.C." từ viết tắt tính chất hơi cổ trang trọng. Trong hội thoại hàng ngày, người ta thường dùng toilet, loo (Anh-Anh), hoặc restroom/bathroom (Anh-Mỹ) hơn.
  • Từ này thường được viết in hoa (W.C.) có thể hoặc không dấu chấm giữa các chữ cái.
danh từ
  1. (viết tắt) của water-closet