Confederacy

/kən'fedərəsi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Liên minh, liên bang: Một nhóm các quốc gia, bang, hoặc tổ chức chính trị tự nguyện liên kết với nhau mục đích chung, thường trong khi vẫn giữ một mức độ tự chủ nhất định.
    • Sự âm mưu, sự cấu kết: Một thỏa thuận bí mật giữa hai hoặc nhiều người để thực hiện một hành động bất hợp pháp hoặc hại.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Liên minh):

    • The three nations formed a confederacy for mutual defense. (Ba quốc gia đã thành lập một liên minh để phòng thủ chung.)
    • The Articles of Confederation established a loose confederacy among the American states. (Các Điều khoản Liên bang thiết lập một liên minh lỏng lẻo giữa các bang Mỹ.)
  • Danh từ (Âm mưu):

    • The police uncovered a confederacy to smuggle illegal goods. (Cảnh sát đã phát hiện ra một âm mưu buôn lậu hàng hóa bất hợp pháp.)
    • They were accused of being part of a confederacy against the government. (Họ bị buộc tội một phần của một âm mưu chống lại chính phủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in confederacy with": liên minh với, cấu kết với.
    • He acted in confederacy with foreign agents. (Hắn ta hành động cấu kết với các đặc vụ nước ngoài.)
Biến thể từ gần giàng
  • Confederate (danh từ): đồng minh, người cộng tác; (động từ): liên minh, liên kết.

    • He was her confederate in the plan. (Anh ta đồng minh của ấy trong kế hoạch.)
    • Several small tribes confederated for protection. (Một vài bộ tộc nhỏ đã liên minh để tự vệ.)
  • Confederation (danh từ): liên bang, liên minh (thường chỉ một tổ chức chính trị chính thức hơn).

    • The Swiss Confederation is known for its stability. (Liên bang Thụy nổi tiếng sự ổn định.)
Từ đồng nghĩa
  • Alliance: liên minh, đồng minh (nhấn mạnh sự hợp tác).
  • Conspiracy: âm mưu (thường mang nghĩa xấu, bí mật).
  • League: liên đoàn, liên minh.
  • Federation: liên bang (thường chính quyền trung ương mạnh hơn một confederacy).
Thành ngữ liên quan
  • The Confederacy (viết hoa): Dùng để chỉ cụ thể Liên minh miền Nam (Hoa Kỳ), một liên minh của 11 bang miền Nam đã ly khai khỏi Hoa Kỳ trong Nội chiến Hoa Kỳ (1861-1865).
    • The Confederacy was defeated in the American Civil War. (Liên minh miền Nam đã bị đánh bại trong Nội chiến Hoa Kỳ.)
danh từ
  1. liên minh
  2. liên bang
  3. sự âm mưu, cuộc âm mưu; sự cấu kết