present

/'preznt - pri'zent/
Học thuật
Thân thiện
present

His tie was a present from his wife.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hiện tại, hiện thời: Khoảng thời gian đang diễn ra ngay lúc này, đối lập với quá khứ tương lai.
    • Món quà, tặng phẩm: Vật được trao tặng cho ai đó không đòi hỏi thanh toán.
  2. Tính từ:

    • Có mặt, hiện diện: Ở tại một địa điểm hoặc sự kiện cụ thể vào thời điểm đang nói.
    • Hiện nay, hiện thời: Thuộc về hoặc liên quan đến thời điểm hiện tại.
  3. Động từ (phát âm: /prɪˈzent/):

    • Giới thiệu, trình bày: Đưa ai đó hoặc điều đó ra trước sự chú ý của người khác một cách chính thức.
    • Trao tặng, biếu: Đưa một món quà hoặc giải thưởng cho ai đó một cách trang trọng.
    • Trình diễn, thể hiện: Biểu diễn một vở kịch, chương trình hoặc thể hiện một ý tưởng, thông tin.
dụ sử dụng
  • Danh từ (hiện tại):
    • We must focus on the present and not dwell on the past. (Chúng ta phải tập trung vào hiện tại không chìm đắm trong quá khứ.)
  • Danh từ (món quà):
    • She received a beautiful present for her birthday. ( ấy nhận được một món quà xinh đẹp nhân ngày sinh nhật.)
  • Tính từ (có mặt):
    • All students must be present in class. (Tất cả học sinh phải có mặt trong lớp.)
  • Tính từ (hiện nay):
    • The present situation requires immediate action. (Tình hình hiện nay đòi hỏi hành động ngay lập tức.)
  • Động từ (giới thiệu):
    • May I present Mr. Smith, our new director? (Tôi xin được giới thiệu ông Smith, giám đốc mới của chúng ta.)
  • Động từ (trao tặng):
    • The mayor will present the awards to the winners. (Thị trưởng sẽ trao giải thưởng cho những người chiến thắng.)
  • Động từ (trình diễn):
    • The theater group will present a classic play next month. (Nhóm kịch sẽ trình diễn một vở kịch kinh điển vào tháng tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "At present": Hiện tại, vào lúc này.
    • At present, we are not hiring new staff. (Hiện tại, chúng tôi không tuyển nhân viên mới.)
  • "For the present": Tạm thời, trong lúc này.
    • This solution will work for the present. (Giải pháp này sẽ hiệu quả tạm thời.)
  • "Present oneself": Tự trình diện, xuất hiện (một cách trang trọng hoặc đúng lúc).
    • Candidates must present themselves for the interview at 9 AM. (Ứng viên phải tự trình diện để phỏng vấn lúc 9 giờ sáng.)
  • "Present a challenge/opportunity": Đặt ra một thách thức/mang đến một cơ hội.
    • The new technology presents both challenges and opportunities. (Công nghệ mới đặt ra cả thách thức lẫn cơ hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Presentation (n): Sự trình bày, bài thuyết trình; buổi giới thiệu; sự trao tặng.
    • She gave an excellent presentation. ( ấy đã một bài thuyết trình xuất sắc.)
  • Presentable (adj): Chỉnh tề, có thể trình diện được (về ngoại hình).
    • Make sure you look presentable for the meeting. (Hãy đảm bảo bạn trông chỉnh tề cho cuộc họp.)
  • Presently (adv): Hiện nay; ngay bây giờ, sắp sửa (trong tương lai gần).
    • The manager is presently in a meeting. (Quản lý hiện nay đang trong cuộc họp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (hiện tại): Now, current time.
  • Danh từ (món quà): Gift.
  • Tính từ (có mặt): Attending, here.
  • Động từ (giới thiệu): Introduce.
  • Động từ (trao tặng): Give, award.
  • Động từ (trình diễn): Show, perform.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Present with: Đưa ra, đối mặt với (một cái đó, thường khó khăn hoặc sự lựa chọn).
    • He was presented with a difficult decision. (Anh ta được đưa ra/đối mặt với một quyết định khó khăn.)
Thành ngữ liên quan
  • There's no time like the present: Thời điểm tốt nhất để làm điều đó ngay bây giờ.
    • If you want to start learning, there's no time like the present. (Nếu bạn muốn bắt đầu học, không thời điểm nào tốt hơn hiện tại.)
  • Live in the present: Sống cho hiện tại, không quá lo lắng về quá khứ hay tương lai.
    • It's important to live in the present and enjoy each moment. (Sống cho hiện tại tận hưởng từng khoảnh khắc rất quan trọng.)
present

His tie was a present from his wife.

tính từ
  1. có mặt, hiện diện
    • to be present at...
      có mặt ở...
    • to be present to the mind
      hiện ra trong trí
  2. hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, này
    • present boundaries
      đường ranh giới hiện tại
    • the present volume
      cuốn sách này
  3. (ngôn ngữ học) hiện tại
    • present tense
      thời hiện tại
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) sẵn sàng, sẵn sàng giúp đỡ
    • a very present help in trouble
      sự giúp đỡ hết sức sẵn sàng trong lúc bối rối khó khăn
danh từ
  1. hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ
    • at present
      hiện tại, bây giờ, lúc này
    • for the present
      trong lúc này, hiện giờ
  2. (pháp );(đùa cợt) tài liệu này, tư liệu này
    • by these presents
      do những tài liệu này
  3. (ngôn ngữ học) thời hiện tại
danh từ
  1. qua biếu, đồ tặng, tặng phẩm
    • to make somebody a present of something
      biếu ai cái , tặng ai cái
danh từ
  1. tư thế giơ súng ngắm
  2. tư thế bồng súng chào[pri'zent]
ngoại động từ
  1. đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra
    • the case presents some difficulty
      trường hợp này lộ ra một số khó khăn
  2. đưa, trình, nộp, dâng
    • to present the credentials
      trình quốc thư
    • to present a petition
      đưa một bản kiến nghị
    • to present a cheque for payment
      nộp séc để lĩnh tiền
  3. bày tỏ, trình bày, biểu thị
    • to present the question very cleary
      trình bày vấn đề một cách rất rõ ràng
  4. trình diễn (một vở kịch); cho (diễn viên) ra mắt
    • to present oneself
      trình diện; dự thi; nảy sinh, xuất hiện, bộc lộ ra
    • to present oneself before the jury
      trình diện trước ban giám khảo
    • the idea presents itself to my mind
      ý nghĩ nảy ra trong trí óc tôi
  5. giới thiệu (ai với ai); đưa (ai) vào yết kiến, đưa (ai) vào bệ kiến (vua...)
    • to be presented at court
      được đưa vào chầu, được đưa vào yết kiến vua
  6. (tôn giáo) tiến cử (thầy tu với giám mục để cai quản xứ đạo)
  7. biếu tặng (ai cái )
  8. (quân sự) giơ (súng) ngắm
  9. (quân sự) bồng (súng) chào
    • to present arms
      bồng súng chào