nho

Học thuật
Thân thiện
nho

Một chùm nho tím được đặt trên chiếc đĩa trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cây leo, quả mọng nhỏ mọc thành chùm, vị ngọt hoặc chua ngọt, thường dùng để ăn tươi, làm nước ép hoặc chế biến rượu vang: Từ "nho" trước hết chỉ một loại cây ăn quả quả của .
    • Người theo học thực hành đạo , tư tưởng của Khổng giáo (Nho giáo): Trong bối cảnh văn hóa lịch sử, "nho" dùng để chỉ tầng lớp trí thức theo Nho học.
    • Người làm công việc giấy tờ, văn thưcác phủ, huyện thời xưa: Một nghĩa cổ, ít dùng hiện nay.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây/quả):

    • Vùng Ninh Thuận nổi tiếng với những vườn nho xanh mướt.
    • Mùa , em thích ăn nho tươi ướp lạnh.
    • Rượu vang được làm từ quả nho lên men.
  • Danh từ (chỉ nhà Nho):

    • Cụ đồ một nho , suốt đời gắn bó với sách thánh hiền.
    • Tư tưởng của các bậc nho gia ảnh hưởng sâu sắc đến xã hội phong kiến.
  • Danh từ (nghĩa cổ - người làm giấy tờ):

    • Ông ta xưa kia từng làm nho trong huyện đường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhà nho": Chỉ người học vấn, đức độ theo tinh thần Nho giáo, thường được kính trọng trong xã hội .

    • Cụ một nhà nho chân chính, sống thanh bạch mẫu mực.
  • "Mực nho": Loại mực đặc trưng dùng trong thư pháp, thường được đóng thành thỏi, khi dùng thì mài với nước.

    • Ông lão cẩn thận mài mực nho để viết câu đối Tết.
Biến thể từ liên quan
  • Nho giáo (danh từ): Hệ thống đạo đức, triết lý tư tưởng chính trị-xã hội khởi nguồn từ Khổng Tử.
  • Nho sĩ (danh từ): Người trí thức theo Nho học.
  • Nho nhã (tính từ): Thanh nhã, lịch sự, có vẻ học thức.
  • Trồng nho (cụm động từ): Hoạt động canh tác cây nho.
  • Vườn nho (danh từ): Khu đất trồng nhiều cây nho.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa cây/quả: Không từ thuần Việt đồng nghĩa hoàn toàn. Có thể dùng tên khoa học hoặc tên gọi theo giống (nho đỏ, nho xanh).
  • Đối với nghĩa nhà Nho: Nho sĩ, nho gia, kẻ , trí thức Nho học.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Nho sĩ ba vuông": Thành ngữ châm biếm chỉ những nhà nho chỉ biết sách vở, cứng nhắc, không thức thời. ("Vuông" ý nói sách vuông, mực vuông, ghế ngồi vuông).
  • "Mực tàu giấy bản" / "Bút lông mực nho": Cụm từ gợi nhớ đến hình ảnh công cụ quen thuộc của các nhà nho xưa.
nho

Một chùm nho tím được đặt trên chiếc đĩa trắng.

  1. d. Loài cây leo, quả vị ngọt thường dùng để chế rượu vang.
  2. d. Người làm thuê đơn từ giấy máphủ huyện (xưa).
  3. d. Người học giả theo triết học Khổng giáo : Nhà nho. Mực nho: Mực đóng thành thỏi rắn, mài với nước để viết bút lông hoặc để vẽ.