nhe

Học thuật
Thân thiện
nhe

Cô bé cười nhe cả hai hàm răng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Để lộ răng ra, làm cho thấy răng ( đôi khi cả lợi): Hành động mở miệng hoặc kéo môi để lộ răng, thường một phần của biểu cảm khuôn mặt như cười, cười toe toét, hoặc gầm gừ.
    • Cười nhe: Cụm từ thường dùng để chỉ kiểu cười rất tươi, rộng đến mức để lộ cả răng lợi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con chó dữ nhe răng gầm gừ với người lạ.
    • cụ cười nhe, để lộ hàm răng đen nhánh trầu.
    • Đứa trẻ nhe cả hai hàm răng sữa ra cười khi được cho kẹo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cười nhe đến cả lợi": Cười rất tươi, rất lớn đến mức không chỉ thấy răng còn thấy cả phần lợi (nướu). Thể hiện sự vui sướng, hạnh phúc tột độ hoặc một nụ cười rất tự nhiên, thoải mái.
    • Nghe tin vui, anh ấy cười nhe đến cả lợi.
Biến thể từ gần giống
  • Nhe răng: Cách nói khác của "nhe", nhấn mạnh vào việc để lộ răng. Đây biến thể phổ biến nhất.

    • cười nhe răng ra với tôi.
  • Nhe lợi: Nhấn mạnh vào việc để lộ cả phần lợi (nướu), thường đi kèm với việc nhe răng.

    • Cụ già nhe lợi cười hiền hậu.
Từ đồng nghĩa
  • Hở răng: Làm lộ răng ra (thường dùng trong ngữ cảnh trung lập hơn, ít mang sắc thái biểu cảm mạnh như "nhe").
  • Nhá: (Thông tục, thường dùng cho động vật) Hàm răng mở ra khép vào nhanh, ý đe dọa hoặc cắn. dụ:
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nhe" hầu như luôn đi kèm với "răng" hoặc "lợi" để tạo thành cụm động từ "nhe răng", "nhe lợi". Rất hiếm khi đứng một mình.
  • "Nhe" thường mô tả một hành động cụ thể, tự nhiên của khuôn mặt, không phải một trạng thái tĩnh.
nhe

Cô bé cười nhe cả hai hàm răng.

  1. đg. Cg. Nhe răng. Để lộ răng ra: Nhe cả hai hàm; Cười nhe đến cả lợi.