Fungi

/'fʌɳgəs/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều của fungus):
    • Nấm: Một nhóm lớn các sinh vật nhân chuẩn, bao gồm các loại như nấm men, nấm mốc, nấm (như nấm ăn được nấm độc). Chúng không phải thực vật không chất diệp lục thường sống bằng cách phân hủy chất hữu cơ.
    • (Y học) Nốt sùi: Một tổn thương da hình dạng giống cây nấm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mushrooms and molds are both types of fungi. (Nấm nấm mốc đều các loại nấm.)
    • Fungi play a crucial role in decomposing dead organic matter in the forest. (Nấm đóng vai trò quan trọng trong việc phân hủy chất hữu cơ chết trong rừng.)
    • Some fungi can cause infections in humans. (Một số loại nấm có thể gây nhiễm trùngngười.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kingdom Fungi": Giới Nấm - một trong năm giới sinh vật chính trong phân loại khoa học, bao gồm tất cả các loài nấm.

    • Yeasts, which are used in baking, belong to the Kingdom Fungi. (Nấm men, được dùng trong làm bánh, thuộc về Giới Nấm.)
  • "Fungi-like": đặc điểm giống nấm.

    • The slime mold exhibits fungi-like characteristics. (Nấm nhầy thể hiện những đặc điểm giống nấm.)
Biến thể từ liên quan
  • Fungus (danh từ, số ít): Nấm (một cá thể).

    • A fungus was growing on the old bread. (Một cây nấm mốc đang mọc trên miếng bánh mì .)
  • Fungal (tính từ): Thuộc về nấm, do nấm gây ra.

    • She is taking medicine for a fungal infection on her skin. ( ấy đang uống thuốc cho một bệnh nhiễm trùng do nấm trên da.)
  • Fungicide (danh từ): Thuốc diệt nấm.

    • Farmers use fungicide to protect their crops. (Nông dân sử dụng thuốc diệt nấm để bảo vệ mùa màng.)
Từ đồng nghĩa
  • Mushrooms (trong một số ngữ cảnh): Nấm (thường chỉ các loại nấm lớn).
  • Molds/Moulds: Nấm mốc.
Thành ngữ liên quan
  • "To spring up like fungi": Mọc lên nhanh như nấm (sau mưa), dùng để miêu tả sự xuất hiện nhanh chóng nhiều của một thứ đó.
    • New coffee shops have sprung up like fungi all over the city. (Các quán cà phê mới đã mọc lên nhanh như nấm khắp thành phố.)
danh từ, số nhiều fungi, funguses
  1. nấm
  2. cái mọc nhanh như nấm
  3. (y học) nốt sùi

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "Fungi"