zenith
/'zeniθ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thiên đỉnh: Trong thiên văn học, đây là điểm trên bầu trời nằm thẳng đứng phía trên đầu người quan sát, đối diện với điểm thiên để (nadir).
- Điểm cao nhất, cực điểm, tột đỉnh: (Nghĩa bóng) Chỉ đỉnh cao nhất của sự phát triển, quyền lực, thành công, hoặc sự thịnh vượng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The sun reaches its zenith at noon. (Mặt trời đạt đến thiên đỉnh vào buổi trưa.)
- Her career was at its zenith when she won the international award. (Sự nghiệp của cô ấy đã ở đỉnh cao khi cô giành được giải thưởng quốc tế.)
- The empire was at the zenith of its power. (Đế chế đang ở đỉnh cao quyền lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to be at the zenith of": đang ở đỉnh cao của, đang ở cực điểm của.
- The artist was at the zenith of his creativity during that period. (Họa sĩ đang ở đỉnh cao sáng tạo trong giai đoạn đó.)
"to have passed one's zenith": đã qua thời kỳ đỉnh cao, đã qua thời kỳ thịnh vượng/huy hoàng nhất.
- Many believe the actor has passed his zenith, but he still has many loyal fans. (Nhiều người cho rằng nam diễn viên đã qua thời đỉnh cao, nhưng anh ấy vẫn có nhiều người hâm mộ trung thành.)
Biến thể và từ gần giống
- Zenithal (tính từ): thuộc về thiên đỉnh.
- zenithal projection (phép chiếu thiên đỉnh)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa bóng):
- Pinnacle: đỉnh cao, chóp đỉnh.
- Apex: đỉnh, chóp.
- Acme: đỉnh cao, mức độ hoàn hảo nhất.
- Culmination: điểm cao trào, đỉnh điểm.
- Peak: đỉnh, cao điểm.
Từ trái nghĩa
- Nadir: thiên để (trong thiên văn); điểm thấp nhất, thời kỳ đen tối nhất (nghĩa bóng).
danh từ
- (thiên văn học) thiên đỉnh
- (nghĩa bóng) điểm cao nhất, cực điểm, tột đỉnh
- to be at the zenith oflên đến cực điểm của
- to have passed one's zenithđã qua thời kỳ oanh liệt nhất, đã qua thời kỳ thịnh vượng nhất