yellowish

/'jelouiʃ/ Cách viết khác : (yellowy) /'jeloui/
Học thuật
Thân thiện
yellowish

The old book had yellowish pages from age.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi vàng, vàng vàng: Màu sắc pha một chút màu vàng, không phải vàng nguyên chất hoặc đậm. Mô tả một sắc thái nhẹ, pha trộn hoặc gần giống với màu vàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old paper had a yellowish tint. (Tờ giấy một màu hơi vàng.)
    • She painted the wall a yellowish cream color. ( ấy sơn bức tường một màu kem vàng vàng.)
    • The light from the sodium lamp was yellowish. (Ánh sáng từ đèn natri màu hơi vàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "yellowish-green" / "yellowish brown": Có thể kết hợp để mô tả màu sắc pha trộn, trong đó sắc vàng thành phần chính pha với một màu khác. (Lưu ý: Đây từ ghép, không phải cách dùng của riêng "yellowish").
    • The leaves turned a yellowish-green in the early autumn. ( cây chuyển sang màu xanh hơi vàng vào đầu thu.)
Biến thể từ gần giàng
  • Yellowy (tính từ): (Cách viết/dạng khác) Có nghĩa tương tự "yellowish" - hơi vàng.
    • a yellowy light (một ánh sáng hơi vàng)
Từ đồng nghĩa
  • Yellow-tinged: pha sắc vàng.
  • Creamy: màu kem (thường hàm ý trắng ngà hoặc vàng nhạt).
yellowish

The old book had yellowish pages from age.

tính từ
  1. hơi vàng, vàng vàng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự