yearling
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Thú vật một tuổi : Một con vật, đặc biệt là ngựa hoặc gia súc, đã được một năm tuổi nhưng chưa đến hai năm. Vật một năm tuổi : Có thể dùng để chỉ một cái cây hoặc một loại rượu vang đã được một năm tuổi. Tính từ : Một tuổi : Dùng để mô tả một con vật (thường là ngựa hoặc gia súc) có độ tuổi là một năm. Ví dụ sử dụng Danh từ : The farmer sold several yearlings at the auction...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Ngựa thuần chủng một tuổi : Một con ngựa, đặc biệt là ngựa thuần chủng, đã được một năm tuổi kể từ khi sinh ra. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong ngành chăn nuôi và đua ngựa. Ví dụ sử dụng Danh từ : Ce yearling a été vendu aux enchères pour un prix record. (Con ngựa một tuổi này đã được bán đấu giá với một mức giá kỷ lục.) L'éleveur sélectionne ses meilleurs...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. An animal in its second year of life : Specifically, a domestic animal (like a horse, sheep, or cow) that is between one and two years old. 2. A racehorse considered one year old until the second January 1st following its birth : In the horse racing industry, this is a standard age classification. 3. A young child (archaic or literary) : An older, less common usage referrin...
See full definition →