yearling

/'jə:liɳ/
Học thuật
Thân thiện
yearling

A young yearling calf stands beside its mother in a green pasture.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thú vật một tuổi: Một con vật, đặc biệt ngựa hoặc gia súc, đã được một năm tuổi nhưng chưa đến hai năm.
    • Vật một năm tuổi: Có thể dùng để chỉ một cái cây hoặc một loại rượu vang đã được một năm tuổi.
  2. Tính từ:

    • Một tuổi: Dùng để mô tả một con vật (thường ngựa hoặc gia súc) độ tuổi một năm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The farmer sold several yearlings at the auction. (Người nông dân đã bán một vài con gia súc một tuổi tại cuộc đấu giá.)
    • This yearling is very strong for its age. (Con thú một tuổi này rất khỏe so với tuổi của .)
  • Tính từ:

    • They bought a yearling colt to train for racing. (Họ đã mua một con ngựa con một tuổi để huấn luyện đua.)
    • The yearling sheep grazed in the field. (Những con cừu một tuổi gặm cỏ trên cánh đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh đua ngựa, "yearling" định nghĩa cụ thể: một con ngựa được coi một tuổi cho đến ngày 1 tháng 1 thứ hai sau khi được sinh ra, bất kể ngày sinh thực tế. Đây quy ước để xác định độ tuổi thi đấu.
    • The stable specializes in training yearlings for future races. (Trại ngựa chuyên về việc huấn luyện những con ngựa năm thứ hai (theo quy ước đua ngựa) cho các cuộc đua trong tương lai.)
Biến thể từ gần giống
  • Year-old (tính từ): một tuổi. Từ này phạm vi sử dụng rộng hơn, áp dụng cho người, động vật đồ vật.
    • A one-year-old child. (Một đứa trẻ một tuổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: juvenile animal (động vật non), youngling (sinh vật non, con non).
  • Tính từ: one-year-old (một tuổi).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "yearling".
yearling

A young yearling calf stands beside its mother in a green pasture.

danh từ
  1. thú vật một tuổi
tính từ
  1. một tuổi (thú vật)
    • yearling colt
      ngựa con một tuổi

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống