wrap
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Gói, bọc, quấn : Hành động dùng một vật liệu (như giấy, vải) để bao quanh, che phủ hoàn toàn một vật hoặc người khác. Bao phủ, bao trùm : (Nghĩa bóng) Một thứ gì đó bao trùm, che phủ hoàn toàn một thứ khác, như cảm xúc, bầu không khí, hoặc hiện tượng tự nhiên. Danh từ : Đồ dùng để quấn/choàng : Một mảnh vải hoặc quần áo dùng để quấn quanh người, như khăn choàng hoặc áo choà...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To cover or enclose something by folding or winding a material around it : The primary meaning involves using a flexible material like paper, cloth, or plastic to surround an object. To coil or fold something around another object or itself : This describes the action of twisting or arranging something in a circular or spiral shape. To envelop or surround something completely...
See full definition →