woke
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ (thông tục, chính trị) : Tỉnh thức, nhận thức về bất công xã hội : "Woke" mô tả trạng thái nhận thức cao về các vấn đề bất công xã hội, đặc biệt là liên quan đến chủng tộc, giới tính và bình đẳng. Từ này thường được dùng để chỉ người hoặc quan điểm tích cực phản đối sự áp bức và ủng hộ công bằng xã hội. Mang tính chính trị, gây tranh cãi : Trong bối cảnh hiện đại, "woke" cũng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Aware of social and political issues, especially those concerning racial justice : In contemporary usage, "woke" describes a state of being alert to systemic injustices, particularly racism and inequality. This meaning evolved from African American Vernacular English. Verb (past tense of "wake") : To have roused from sleep : "Woke" is the simple past tense of "wake," mean...
See full definition →