within

/wi' in/
Học thuật
Thân thiện
within

The keys are within the drawer.

Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • trong, bên trong, phía trong: Chỉ vị trí nằmphần bên trong của một không gian, khu vực hoặc vật thể.
    • Trong vòng, không quá: Chỉ một giới hạn về thời gian hoặc khoảng cách.
    • Trong phạm vi: Chỉ một giới hạn về khả năng, quyền hạn hoặc phạm vi cho phép.
  2. Phó từ (Cổ, Ít dùng):

    • bên trong, ở trong: Chỉ vị trí bên trong một không gian.
    • Trong tâm hồn, trong thâm tâm (nghĩa bóng): Chỉ trạng thái bên trong tinh thần hoặc cảm xúc.
  3. Danh từ (Ít dùng):

    • Phía trong, bên trong: Phần bên trong của một vật.
dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • The answer lies within you. (Câu trả lời nằmbên trong bạn.)
    • Please reply within 24 hours. (Vui lòng trả lời trong vòng 24 giờ.)
    • The village is within five miles of the city. (Ngôi làng cách thành phố không quá năm dặm.)
    • It is within my power to help you. (Việc giúp bạn nằm trong khả năng của tôi.)
  • Phó từ (Cổ):

    • The room was beautifully decorated within and without. (Căn phòng được trang trí đẹp đẽ cả bên trong lẫn bên ngoài.)
    • She felt a deep peace within. ( ấy cảm thấy một sự bình yên sâu thẳm trong tâm hồn.)
  • Danh từ:

    • The door opens from within. (Cánh cửa mở ra từ phía bên trong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "from within": từ bên trong, xuất phát từ nội bộ.
    • The company needs to change from within. (Công ty cần thay đổi từ bên trong.)
  • "within oneself": trong bản thân mình, không bộc lộ ra ngoài.
    • He was laughing within himself. (Anh ta thầm cười trong bụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Inside (giới từ/trạng từ): Ở trong, bên trong (thường dùng phổ biến hơn có thể thay thế cho về mặt vị trí).
    • She is inside the house. ( ấytrong nhà.)
  • In (giới từ): Trong (nghĩa rộng, chỉ vị trí hoặc thời gian).
    • She lives in Hanoi. ( ấy sống Nội.)
Từ đồng nghĩa
  • Giới từ (vị trí): Inside, indoors.
  • Giới từ (thời gian): In, inside of, in less than.
  • Giới từ (phạm vi): Inside the limits of.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb nào trực tiếp với 'within' chủ yếu giới từ)

Thành ngữ liên quan
  • Within an inch of one's life: Suýt chết, suýt nữa thì chết.
    • He was beaten within an inch of his life. (Anh ta bị đánh suýt chết.)
  • Within reason: Trong phạm vi hợp , chấp nhận được.
    • You can decorate your room however you like, within reason. (Con có thể trang trí phòng tùy thích, trong phạm vi hợp .)
within

The keys are within the drawer.

giới từ
  1. trong, phía trong, bên trong, trong
    • within the castle
      bên trong lâu đài
    • within doors
      trong nhà; ở nhà
    • within four walls
      trong (giữa) bốn bức tường
  2. trong vòng, trong khong
    • within three months
      trong vòng ba tháng
    • within the next week
      trong khong tuần tới
    • within an hour
      trong vòng một giờ
    • within three miles
      không quá ba dặm
  3. trong phạm vi
    • within one's power
      trong phạm vi quyền hạn của mình
    • within the four corners of the law
      trong phạm vi pháp luật
    • to do something within oneself
      làm việc không bỏ hết sức mình ra
    • within hearing
      gần có thể nghe được, ở gần có thể bị nghe thấy
phó từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) ở trong, bên trong, ở phía trong
    • to decorate the house within and without
      trang hoàng ngôi nhà c trong lẫn ngoài
    • to go within
      đi vào nhà, đi vào phòng
    • is Mr. William within?
      ông Uy-li-am (ở) nhà không?
  2. (nghĩa bóng) trong lưng tâm, trong thâm tâm, trong tâm hồn
    • such thoughts make one pure within
      những ý nghĩ như vậy làm cho tâm hồn người ta trong sạch
danh từ
  1. phía trong, bên trong
    • from within
      từ bên trong