winder

/'waind /
Học thuật
Thân thiện
winder

A watchmaker uses a winder to tighten the mainspring of a pocket watch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy cuốn, trục cuốn: Một thiết bị học dùng để cuốn một thứ đó (như chỉ, dây, dây cót) xung quanh .
    • Núm lên dây cót: Bộ phận (thường một núm vặn nhỏ) trên một thiết bị như đồng hồ hoặc đồ chơi, dùng để vặn lên dây cót cho bộ máy bên trong hoạt động.
    • Người cuốn dây, công nhân vận hành tời: Người công việc cuốn dây hoặc vận hành các cấu như tời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old sewing machine had a manual winder for the thread. (Chiếc máy khâu một cái trục cuốn chỉ bằng tay.)
    • Turn the winder on the back of the clock to set the time. (Vặn núm lên dây cótmặt sau đồng hồ để chỉnh giờ.)
    • He worked as a winder in the factory, operating the large winches. (Anh ấy làm công nhân vận hành tời trong nhà máy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Key-winder": Đồng hồ lên dây cót bằng chìa khóa (một loại đồng hồ cổ điển).
    • My grandfather's pocket watch is a key-winder. (Đồng hồ quả quýt của ông tôi loại lên dây cót bằng chìa khóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Wind (động từ): Cuốn, quấn, lên dây cót.
    • You need to wind the clock every day. (Bạn cần lên dây cót đồng hồ mỗi ngày.)
  • Winch (danh từ): Tời, máy tời (một loại máy cuốn dây mạnh mẽ, thường dùng để nâng vật nặng).
  • Rewind (động từ): Cuốn ngược lại, tua ngược.
Từ đồng nghĩa
  • Crank: Tay quay, cần quay ( chức năng tương tự để khởi độngchế).
  • Spool: Ống chỉ, lõi cuốn (vật dây/chỉ được cuốn vào).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "winder")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "winder")

winder

A watchmaker uses a winder to tighten the mainspring of a pocket watch.

danh từ
  1. người cuốn chỉ (sợi); máy cuốn chỉ (sợi)
  2. cây quấn
  3. nút lên dây (đồng hồ)