wig

Không tìm thấy từ "wig"

Words Mentioning "wig"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Bộ tóc giả : Một vật đội trên đầu, được làm từ tóc thật, sợi tổng hợp hoặc len, để che đi tóc thật hoặc tạo kiểu tóc khác. (Tiếng lóng, Anh) Sự la mắng, sự quở trách thậm tệ : Một lời quở trách hoặc la mắng dữ dội. Động từ (ngoại động từ) : (Thông tục) Chửi mắng thậm tệ : Hành động la hét, mắng mỏ ai đó một cách giận dữ. Ví dụ sử dụng Danh từ (bộ tóc giả) : The actor wore a...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A head covering of artificial or natural hair : A wig is a manufactured covering for the head, made from real human hair, animal hair, or synthetic fiber, worn to conceal baldness, for theatrical purposes, as part of a costume, or as a fashion accessory. 2. British slang for a scolding or reprimand : In informal British English, "a wig" can refer to a severe telling-off or...

See full definition →