widowed

/'widoud/
Học thuật
Thân thiện
widowed

She became widowed after her husband's long illness.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Góa (chồng, vợ): Trạng thái của một người sau khi người phối ngẫu (chồng hoặc vợ) đã qua đời.
    • (Văn chương, cổ) (+ of) Bị mất, bị tước đoạt; không : Trạng thái thiếu thốn hoặc mất mát một thứ đó quan trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She has been widowed for five years. ( ấy đã góa bụa được năm năm rồi.)
    • He became widowed at a young age. (Anh ấy trở thành người góa vợ khi còn trẻ.)
    • (Văn chương) A land widowed of its forests. (Một vùng đất bị tước đoạt đi những cánh rừng của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be widowed": được sử dụng như một động từdạng bị động để diễn tả hành động trở thành góa phụ/góa phu.
    • She was widowed during the war. ( ấy đã trở thành góa phụ trong chiến tranh.)
  • "the widowed": (Danh từ số nhiều, dùng với mạo từ 'the') Chỉ nhóm người góa bụa nói chung.
    • The community provides support for the widowed. (Cộng đồng cung cấp sự hỗ trợ cho những người góa bụa.)
Biến thể từ gần giống
  • Widow (n): Người đàn bà góa, quả phụ.
    • She is a widow. ( ấy một quả phụ.)
  • Widower (n): Người đàn ông góa vợ.
    • He is a widower. (Ông ấy một người góa vợ.)
  • Widowhood (n): Cảnh góa bụa, tình trạng góa bụa.
    • She faced the challenges of widowhood with courage. ( ấy đối mặt với những thách thức của cảnh góa bụa bằng sự dũng cảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Bereaved (adj): Bị mất người thân (nghĩa rộng hơn, không chỉ vợ/chồng).
  • Spouseless (adj): Không vợ/chồng (có thể do ly hôn, chưa kết hôn hoặc góa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "widowed")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "widowed")

widowed

She became widowed after her husband's long illness.

tính từ
  1. goá (chồng, vợ)
  2. (th ca) (+ of) bị mất, bị cướp mất; không

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "widowed"