wheedler

/'wi:dl /
Học thuật
Thân thiện
wheedler

A child wheedler tries to convince his mother for one more cookie.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phỉnh nịnh, người dỗ ngon dỗ ngọt: Chỉ một người thường xuyên sử dụng lời nói ngọt ngào, tán tỉnh hoặc nịnh hót để thuyết phục hoặc lấy lòng người khác, thường mục đích cá nhân.
    • Người vòi vĩnh khéo léo: Chỉ một người biết cách nài nỉ, xin xỏ một cách tinh tế kiên trì để đạt được thứ mình muốn.
dụ sử dụng
  • (Anh ta một tay phỉnh nịnh đầy quyến rũ, người luôn được thứ mình muốn từ ông bà.)
  • (Đừng để bị lừa bởi những lời ngon ngọt của ấy; ta một tay phỉnh nịnh điêu luyện.)
  • (Đứa trẻ biến thành một kẻ vòi vĩnh nhỏ khi muốn một món đồ chơi mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A master wheedler": Một bậc thầy trong việc phỉnh nịnh hoặc vòi vĩnh.
    • With his smooth words, he proved himself a master wheedler in the negotiation. (Với những lời lẽ mượt mà, anh ta chứng tỏ mình một bậc thầy phỉnh nịnh trong cuộc đàm phán.)
Biến thể từ gần giống
  • Wheedle (động từ): Phỉnh nịnh, dỗ dành, vòi vĩnh bằng lời ngon ngọt.
    • He tried to wheedle some money out of his father. ( cố phỉnh nịnh để xin tiền bố.)
  • Wheedling (danh từ/ tính từ): Hành động hoặc lời nói phỉnh nịnh; tính chất phỉnh nịnh.
    • I'm tired of your constant wheedling. (Tôi mệt mỏi với những lời phỉnh nịnh không ngớt của anh rồi.)
    • She gave him a wheedling smile. ( ấy nở một nụ cười dỗ dành đầy tính toán với anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Flatterer: Kẻ nịnh hót, xu nịnh.
  • Cajoler: Người dỗ dành, tán tỉnh.
  • Coaxer: Người khéo léo thuyết phục, dỗ dành.
Từ trái nghĩa
  • Straight talker: Người nói thẳng.
  • Bully: Kẻ bắt nạt, hay dùng lực hoặc đe dọa.
wheedler

A child wheedler tries to convince his mother for one more cookie.

danh từ
  1. người phỉnh, người dỗ ngon dỗ ngọt, người dỗ dành
  2. người vòi khéo, người tán tỉnh

Từ đồng nghĩa