w

/'dʌblju:/
Học thuật
Thân thiện
w

Une affiche montre la lettre W en grand.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chữ cái 'w': Là chữ cái thứ hai mươi ba trong bảng chữ cái tiếng Pháp. Đâymột chữ cái "kép" (double ), thường được sử dụng trong các từ mượn từ các ngôn ngữ khác (như tiếng Anh, tiếng Đức).
    • hiệu 'W': Trong các lĩnh vực khoa học, 'W' được dùng làmhiệu viết tắt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le mot "watt" commence par la lettre w. (Từ "watt" bắt đầu bằng chữ cái w.)
    • En français, le w est assez rare. (Trong tiếng Pháp, chữ w khá hiếm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • 'W' viết hoa:
    • Trong hóa học: Là ký hiệu của nguyên tố Vonfam (Tungsten).
      • Le symbole W représente le tungstène. (Ký hiệu W đại diện cho vonfam.)
    • Trong vật lý, điện học: Là ký hiệu của đơn vị công suất Oát (Watt).
      • Cette ampoule consomme 60 W. (Bóng đèn này tiêu thụ 60 oát.)
Biến thể từ liên quan
  • Chromosome W (danh từ giống đực): Thể nhiễm sắc W, một số loài động vật (như chim, bướm) quyết định giới tính cái.
  • Gène W / Facteur W (danh từ giống đực): Gen W, yếu tố di truyền liên quan đến nhiễm sắc thể W.
Lưu ý
  • Chữ 'w' trong tiếng Pháp thường không được phát âm như trong tiếng Anh. Trong nhiều từ mượn, thường được phát âm gần giống như 'v' (ví dụ: - /vagɔ̃/) hoặc đôi khi'ou' (ví dụ: - /wiski/).
w

Une affiche montre la lettre W en grand.

danh từ giống đực
  1. ư (v kép)
    • W est la vingt-troisième lettre de l'alphabet français
      w là con chữ thứ hai mươi ba của bản chữ cái tiếng Pháp
  2. (W) (hóa học) vonfam (ký hiệu)
  3. (W) (điện học) oát (ký hiệu)
    • chromosome W
      (sinh vật học; sinhhọc) thể nhiểm sắc W
    • gène W; facteur W
      (sinh vật học; sinhhọc) gien W