vọt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Roi: Một dụng cụ dài, mảnh, thường làm bằng mây, tre hoặc da, dùng để đánh, quất.
- Cây vọt: Tên một loại cây thuộc họ Dương xỉ, thân có thể dùng làm roi.
Động từ:
- Phun, bắn, tuôn ra mạnh mẽ và đột ngột: Chỉ sự di chuyển nhanh, mạnh của chất lỏng, lửa, hoặc vật thể nhỏ từ một điểm.
- Di chuyển, lao, bật lên rất nhanh: Chỉ hành động di chuyển với tốc độ cao, đột ngột theo một hướng.
- Tăng lên nhanh chóng, đột biến: Dùng để miêu tả sự gia tăng mạnh mẽ và bất ngờ của một đại lượng như giá cả, nhiệt độ.
Phó từ:
- Một cách nhanh chóng và đột ngột: Bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức hành động xảy ra.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Câu tục ngữ "Yêu cho roi cho vọt" khuyên dạy con cái phải nghiêm khắc.
- Người xưa thường dùng cây vọt để đan rổ, rá.
Động từ:
- Máu vọt ra từ vết thương khi băng được tháo ra.
- Cậu bé vọt ra khỏi cửa lớp ngay khi chuông reo.
- Giá xăng dầu tăng vọt sau cuộc khủng hoảng.
Phó từ:
- Chiếc xe máy phóng vọt qua trước mặt tôi.
- Nhiệt độ hôm qua tăng vọt lên 40 độ C.
Các cách sử dụng nâng cao
"vọt lên": Nhấn mạnh hành động bật lên, tăng lên từ một vị trí thấp.
- Tên lửa vọt lên bầu trời trong tiếng hò reo của mọi người.
- Chỉ số chứng khoán vọt lên mức cao kỷ lục.
"vọt tới": Di chuyển nhanh và hướng thẳng về phía trước, về đích.
- Vận động viên vọt tới đích đầu tiên chỉ trong tích tắc.
Biến thể và từ gần giống
Vòn vọt (tính từ/trạng từ): Ở mức rất cao, chót vót; hoặc tăng lên rất nhanh và nhiều (nghĩa nhấn mạnh của "vọt").
- Ngọn núi vòn vọt giữa trời mây.
- Lợi nhuận công ty tăng vòn vọt.
Vọt (cây): Tên gọi khác của cây lồ ô vọt hoặc cây giang.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (roi): Roi da, roi mây, cây.
- Động từ (phun ra): Phun trào, bắn ra, tuôn trào, phụt ra.
- Động từ (di chuyển nhanh): Phóng, lao, bật, lướt.
- Động từ/Phó từ (tăng nhanh): Nhảy vọt, tăng đột biến, tăng chóng mặt.
Từ trái nghĩa
- Động từ (di chuyển nhanh): Lê bước, lết, ì ạch.
- Động từ (tăng nhanh): Giảm mạnh, tụt dốc, sụt giảm, lao dốc.
Các cụm từ liên quan
"Tăng vọt": Cụm từ phổ biến nhất, dùng để chỉ sự gia tăng đột ngột và mạnh mẽ.
- Lạm phát tăng vọt khiến đời sống người dân khó khăn.
"Chạy vọt": Chạy rất nhanh, bất ngờ.
- Nghe tiếng động lạ, con mèo chạy vọt vào gầm bàn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi": Thương yêu thật sự thì phải nghiêm khắc dạy bảo, trừng phạt khi cần; còn ghét thì lại chiều chuộng, nuông chiều (để hư hỏng).
- 1 dt. Roi: Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi (tng.).
- 2 I. đgt. 1. Bật ra theo một dòng mạnh: vọt máu ra Nước mạch vọt lên. 2. Chuyển động nhanh chóng: chạy vọt lên nhảy vọt ra ngoài. II. pht. Tăng lên nhanh, đột ngột: Giá cả tăng vọt.