vọt

Học thuật
Thân thiện
vọt

Giá cả tăng vọt trong tháng qua.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Roi: Một dụng cụ dài, mảnh, thường làm bằng mây, tre hoặc da, dùng để đánh, quất.
    • Cây vọt: Tên một loại cây thuộc họ Dương xỉ, thân có thể dùng làm roi.
  2. Động từ:

    • Phun, bắn, tuôn ra mạnh mẽ đột ngột: Chỉ sự di chuyển nhanh, mạnh của chất lỏng, lửa, hoặc vật thể nhỏ từ một điểm.
    • Di chuyển, lao, bật lên rất nhanh: Chỉ hành động di chuyển với tốc độ cao, đột ngột theo một hướng.
    • Tăng lên nhanh chóng, đột biến: Dùng để miêu tả sự gia tăng mạnh mẽ bất ngờ của một đại lượng như giá cả, nhiệt độ.
  3. Phó từ:

    • Một cách nhanh chóng đột ngột: Bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức hành động xảy ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Câu tục ngữ "Yêu cho roi cho vọt" khuyên dạy con cái phải nghiêm khắc.
    • Người xưa thường dùng cây vọt để đan rổ, .
  • Động từ:

    • Máu vọt ra từ vết thương khi băng được tháo ra.
    • Cậu vọt ra khỏi cửa lớp ngay khi chuông reo.
    • Giá xăng dầu tăng vọt sau cuộc khủng hoảng.
  • Phó từ:

    • Chiếc xe máy phóng vọt qua trước mặt tôi.
    • Nhiệt độ hôm qua tăng vọt lên 40 độ C.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vọt lên": Nhấn mạnh hành động bật lên, tăng lên từ một vị trí thấp.

    • Tên lửa vọt lên bầu trời trong tiếng hò reo của mọi người.
    • Chỉ số chứng khoán vọt lên mức cao kỷ lục.
  • "vọt tới": Di chuyển nhanh hướng thẳng về phía trước, về đích.

    • Vận động viên vọt tới đích đầu tiên chỉ trong tích tắc.
Biến thể từ gần giống
  • Vòn vọt (tính từ/trạng từ): Ở mức rất cao, chót vót; hoặc tăng lên rất nhanh nhiều (nghĩa nhấn mạnh của "vọt").

    • Ngọn núi vòn vọt giữa trời mây.
    • Lợi nhuận công ty tăng vòn vọt.
  • Vọt (cây): Tên gọi khác của cây lồ ô vọt hoặc cây giang.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (roi): Roi da, roi mây, cây.
  • Động từ (phun ra): Phun trào, bắn ra, tuôn trào, phụt ra.
  • Động từ (di chuyển nhanh): Phóng, lao, bật, lướt.
  • Động từ/Phó từ (tăng nhanh): Nhảy vọt, tăng đột biến, tăng chóng mặt.
Từ trái nghĩa
  • Động từ (di chuyển nhanh): bước, lết, ì ạch.
  • Động từ (tăng nhanh): Giảm mạnh, tụt dốc, sụt giảm, lao dốc.
Các cụm từ liên quan
  • "Tăng vọt": Cụm từ phổ biến nhất, dùng để chỉ sự gia tăng đột ngột mạnh mẽ.

    • Lạm phát tăng vọt khiến đời sống người dân khó khăn.
  • "Chạy vọt": Chạy rất nhanh, bất ngờ.

    • Nghe tiếng động lạ, con mèo chạy vọt vào gầm bàn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi": Thương yêu thật sự thì phải nghiêm khắc dạy bảo, trừng phạt khi cần; còn ghét thì lại chiều chuộng, nuông chiều (để hư hỏng).
vọt

Giá cả tăng vọt trong tháng qua.

  1. 1 dt. Roi: Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi (tng.).
  2. 2 I. đgt. 1. Bật ra theo một dòng mạnh: vọt máu ra Nước mạch vọt lên. 2. Chuyển động nhanh chóng: chạy vọt lên nhảy vọt ra ngoài. II. pht. Tăng lên nhanh, đột ngột: Giá cả tăng vọt.