vắt

Học thuật
Thân thiện
vắt

Một người nông dân vắt chanh vào ly nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giống đỉa rừng nhỏ, sống trên cạn: Một loài động vật hút máu, thường sống trong rừng, nơi ẩm ướt.
    • Phần cơm hoặc xôi được nắm chặt bằng tay thành hình thoi dài: Một lượng thức ăn (thường cơm hoặc xôi) được vắt thành nắm để dễ mang theo.
  2. Động từ:

    • Bóp, nặn, siết mạnh để chất lỏng chảy ra: Hành động dùng lực tay để ép cho nước hoặc chất lỏng từ một vật thể chảy ra.
    • Rút, vắt kiệt đến mức tối đa, không còn : Hành động lấy đi hoặc sử dụng đến mức cạn kiệt, thường sức lực, tài nguyên hoặc ý tưởng.
    • Nắm, bóp chặt cơm trong lòng bàn tay để tạo thành nắm: Hành động làm cho cơm dẻo kết dính lại thành một khối.
    • Quàng, móc, đặt một vật lên một điểm tựa sao cho hai đầu thõng xuống: Hành động đặt hoặc treo một vật (như quần áo, chân tay) lên một vật khác.
    • Tiếng điều khiển trâu khi cày bừa để chúng rẽ sang trái: Một từ dùng trong nông nghiệp để ra lệnh cho gia súc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đi rừng phải đề phòng bị vắt đốt.
    • Mẹ gói cho tôi ba vắt cơm đi đường.
  • Động từ:

    • Chị ấy vắt chanh lấy nước để pha nước chấm.
    • Nhà văn phải vắt óc suy nghĩ để tìm ý tưởng mới.
    • vắt cơm nắm cho các cháu mang theo.
    • Anh ấy ngồi vắt chân lên ghế.
    • Người nông dân "vắt!" để con trâu rẽ trái.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vắt óc": suy nghĩ rất căng thẳng, cố gắng hết sức để nghĩ ra điều đó.

    • Bài toán khó quá, phải vắt óc cả tiếng đồng hồ.
  • "vắt kiệt sức": làm việc hoặc sử dụng đến mức không còn chút sức lực nào.

    • Công việc đồng áng vắt kiệt sức của người nông dân.
  • "vắt chanh bỏ vỏ": lợi dụng, sử dụng người khác xong thì bỏ rơi, không cần đến nữa.

    • Hắn ta kẻ vắt chanh bỏ vỏ, chẳng bao giờ biết ơn ai.
Biến thể từ gần giống
  • Vắt vẻo (tính từ): ở thế treo leo, chênh vênh.

    • Chiếc tổ chim nằm vắt vẻo trên cành cây cao.
  • Trong vắt (tính từ): rất trong suốt, không chút tạp chất.

    • Nước suối trên núi trong vắt như pha lê.
  • Cong vắt (tính từ): cong một cách rõ rệt, thành hình lưỡi liềm.

    • Mảnh trăng non cong vắt trên bầu trời đêm.
Từ đồng nghĩa
  • Bóp (động từ): dùng tay ép mạnh.
  • Vặn (động từ): xoắn, bóp để làm ráo nước (thường dùng cho vải).
  • Quàng (động từ): khoác lên, móc lên một cách thoải mái.
  • Đỉa (danh từ): loài động vật hút máu dưới nước (gần giống với nghĩa danh từ của "vắt").
Thành ngữ liên quan
  • "Vắt cổ chày ra nước": bòn rút, vắt kiệt đến cùng cực, ngay cả thứ khô khan nhất.

    • Bọn cho vay nặng lãi ấy có thể vắt cổ chày ra nước.
  • "Vắt mũi chưa sạch": còn non nớt, chưa kinh nghiệm sống (thường nói về trẻ con).

    • Thằng vắt mũi chưa sạch, biết nói.
  • "Vắt chân lên cổ chạy": chạy rất nhanh, hết sức vội vã.

    • Nghe tiếng động lạ, vắt chân lên cổ chạy.
vắt

Một người nông dân vắt chanh vào ly nước.

  1. 1 dt. Giống đỉa rừng: đi rừng bị vắt cắn vắt chui vào giày tôi không biết.
  2. 2 I. đgt. 1. Bóp nặn để cho nước ra: vắt chanh vắt khăn mặt vắt sữa vắt đất ra nước thay trời làm mưa. 2. Rút cho kiệt cho hết những có thể: vắt kiệt sức vắt óc suy nghĩ. 3. Bóp mạnh cho cơm trong lòng bàn tay nhuyễn chặt thành nắm: cơm vắt vắt cơm. II. dt. Phần cơm hoặc xôi đã được vắt thành nắm: mang mấy vắt cơm đi ăn đường Mỗi đùm hai vắt xôi.
  3. 3 đgt. Quàng ngang qua bỏ thõng xuống: vắt áo lên vai ngồi vắt chân chữ ngũ vắt tay lên trán suy nghĩ.
  4. 4 Tiếng khi cày bừa để trâu đi ngoặt sang trái, trái với diệt.