vắt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Giống đỉa rừng nhỏ, sống trên cạn: Một loài động vật hút máu, thường sống trong rừng, nơi ẩm ướt.
- Phần cơm hoặc xôi được nắm chặt bằng tay thành hình thoi dài: Một lượng thức ăn (thường là cơm hoặc xôi) được vắt thành nắm để dễ mang theo.
Động từ:
- Bóp, nặn, siết mạnh để chất lỏng chảy ra: Hành động dùng lực tay để ép cho nước hoặc chất lỏng từ một vật thể chảy ra.
- Rút, vắt kiệt đến mức tối đa, không còn gì: Hành động lấy đi hoặc sử dụng đến mức cạn kiệt, thường là sức lực, tài nguyên hoặc ý tưởng.
- Nắm, bóp chặt cơm trong lòng bàn tay để tạo thành nắm: Hành động làm cho cơm dẻo và kết dính lại thành một khối.
- Quàng, móc, đặt một vật lên một điểm tựa sao cho hai đầu thõng xuống: Hành động đặt hoặc treo một vật (như quần áo, chân tay) lên một vật khác.
- Tiếng hô điều khiển trâu bò khi cày bừa để chúng rẽ sang trái: Một từ dùng trong nông nghiệp để ra lệnh cho gia súc.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Đi rừng phải đề phòng bị vắt đốt.
- Mẹ gói cho tôi ba vắt cơm đi đường.
Động từ:
- Chị ấy vắt chanh lấy nước để pha nước chấm.
- Nhà văn phải vắt óc suy nghĩ để tìm ý tưởng mới.
- Bà vắt cơm nắm cho các cháu mang theo.
- Anh ấy ngồi vắt chân lên ghế.
- Người nông dân hô "vắt!" để con trâu rẽ trái.
Các cách sử dụng nâng cao
"vắt óc": suy nghĩ rất căng thẳng, cố gắng hết sức để nghĩ ra điều gì đó.
- Bài toán khó quá, nó phải vắt óc cả tiếng đồng hồ.
"vắt kiệt sức": làm việc hoặc sử dụng đến mức không còn chút sức lực nào.
- Công việc đồng áng vắt kiệt sức của người nông dân.
"vắt chanh bỏ vỏ": lợi dụng, sử dụng người khác xong thì bỏ rơi, không cần đến nữa.
- Hắn ta là kẻ vắt chanh bỏ vỏ, chẳng bao giờ biết ơn ai.
Biến thể và từ gần giống
Vắt vẻo (tính từ): ở thế treo leo, chênh vênh.
- Chiếc tổ chim nằm vắt vẻo trên cành cây cao.
Trong vắt (tính từ): rất trong suốt, không chút tạp chất.
- Nước suối trên núi trong vắt như pha lê.
Cong vắt (tính từ): cong một cách rõ rệt, thành hình lưỡi liềm.
- Mảnh trăng non cong vắt trên bầu trời đêm.
Từ đồng nghĩa
- Bóp (động từ): dùng tay ép mạnh.
- Vặn (động từ): xoắn, bóp để làm ráo nước (thường dùng cho vải).
- Quàng (động từ): khoác lên, móc lên một cách thoải mái.
- Đỉa (danh từ): loài động vật hút máu dưới nước (gần giống với nghĩa danh từ của "vắt").
Thành ngữ liên quan
"Vắt cổ chày ra nước": bòn rút, vắt kiệt đến cùng cực, ngay cả thứ khô khan nhất.
- Bọn cho vay nặng lãi ấy có thể vắt cổ chày ra nước.
"Vắt mũi chưa sạch": còn non nớt, chưa có kinh nghiệm sống (thường nói về trẻ con).
- Thằng bé vắt mũi chưa sạch, biết gì mà nói.
"Vắt chân lên cổ mà chạy": chạy rất nhanh, hết sức vội vã.
- Nghe tiếng động lạ, nó vắt chân lên cổ mà chạy.
- 1 dt. Giống đỉa rừng: đi rừng bị vắt cắn vắt chui vào giày mà tôi không biết.
- 2 I. đgt. 1. Bóp nặn để cho nước ra: vắt chanh vắt khăn mặt vắt sữa vắt đất ra nước thay trời làm mưa. 2. Rút cho kiệt cho hết những gì có thể: vắt kiệt sức vắt óc suy nghĩ. 3. Bóp mạnh cho cơm trong lòng bàn tay nhuyễn chặt thành nắm: cơm vắt vắt cơm. II. dt. Phần cơm hoặc xôi đã được vắt thành nắm: mang mấy vắt cơm đi ăn đường Mỗi đùm hai vắt xôi.
- 3 đgt. Quàng ngang qua bỏ thõng xuống: vắt áo lên vai ngồi vắt chân chữ ngũ vắt tay lên trán suy nghĩ.
- 4 Tiếng hô khi cày bừa để trâu bò đi ngoặt sang trái, trái với diệt.