vàng

Học thuật
Thân thiện
vàng

Mẹ đeo một chiếc vòng cổ bằng vàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kim loại quý hiếm, màu vàng ánh, không bị gỉ, dễ dát mỏng kéo sợi, thường dùng làm đồ trang sức hoặc dự trữ giá trị. dụ: Thỏi vàng, nhẫn vàng.
    • Vật rất đáng quý, được so sánh với giá trị của vàng. Thường dùng phụ sau danh từ trong các tổ hợp cố định. dụ: tấm lòng vàng, cơ hội vàng.
    • Đồ làm bằng giấy hình thoi vàng, vàng, dùng trong cúng lễ theo tập tục dân gian. dụ: đốt vàng .
  2. Tính từ:

    • màu giống màu của hoa mướp, củ nghệ. Đây một màu cơ bản. dụ: bông hoa vàng, chiếc vàng.
    • (Trong một số tổ hợp hạn chế) Dùng trong các cụm từ cố định để chỉ một loại hình, tính chất đặc biệt, thường mang nghĩa xấu hoặc không chính thống. dụ: công đoàn vàng (chỉ tổ chức do chủ xí nghiệp lập ra), nhạc vàng (chỉ dòng nhạc ủy mị, bi lụy).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ngân hàng đang dự trữ một lượng lớn vàng. (Chỉ kim loại quý).
    • Anh ấy một người bạn vàng của tôi. (Chỉ người bạn rất quý giá).
    • Gia đình đi tảo mộ hoá vàng cho ông bà. (Chỉ nghi thức đốt đồ ).
  • Tính từ:

    • Cánh đồng lúa chín vàng trải dài đến tận chân trời. (Chỉ màu sắc).
    • Vào thập niên 80, nhạc vàng bị cấm phổ biến. (Chỉ một thể loại nhạc cụ thể).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quý như vàng": Rất quý giá, đáng trân trọng.
    • Lời khuyên chân thành quý như vàng.
  • "Đắt như vàng" / "Giá vàng": giá trị rất cao, đắt đỏ.
    • Mặt bằngtrung tâm thành phố đắt như vàng.
  • "Thời gian vàng": Nhấn mạnh thời giancùng quý giá, không nên lãng phí.
    • Hãy làm việc đi, thời gian vàng bạc đấy!
  • "Vàng thau lẫn lộn": Chỉ sự pha trộn giữa cái tốt cái xấu, thật giả, khó phân biệt.
    • Giữa chợ đời, vàng thau lẫn lộn, cần phải tỉnh táo.
Biến thể từ liên quan
  • Vàng vọt (tính từ): màu vàng nhạt, thiếu sức sống (thường dùng cho da mặt).
  • Vàng hoe (tính từ): màu vàng tươi, ánh lên nhẹ.
  • Vàng khè (tính từ): màu vàng đậm, không đẹp mắt.
  • Hoá vàng (động từ): Nghi thức đốt đồ (vàng ) trong các dịp cúng lễ, tết.
  • Vàng (danh từ): Đồ dùng bằng giấy mô phỏng vàng, tiền, quần áo... để cúng, đốt cho người đã khuất.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Danh từ (kim loại): Kim hoàng, hoàng kim (từ Hán Việt, ít dùng).
  • Tính từ (màu sắc): Hoàng (từ Hán Việt, dùng trong văn chương hoặc kết hợp). dụ: hoàng hôn.
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
  • "Vàng thì thử lửa thử thanh, Chuông kêu thử tiếng, người ngoan thử lời": Vàng thật phải thử qua lửa, người khôn ngoan phải thử qua lời nói.
  • " vàng vàng chẳng hay phô, con con nói trầm trồ mẹ nghe": Của cải (vàng bạc) không biết nói, chỉ con cái mới làm cha mẹ vui lòng.
  • "Lời nói chẳng mất tiền mua, Lựa lời nói cho vừa lòng nhau" (liên quan đến giá trị của lời nói tốt đẹp - "lời vàng").
  • "Một điều nhịn chín điều lành" (thể hiện giá trị của sự nhẫn nhịn, có thể coi "điều vàng").
vàng

Mẹ đeo một chiếc vòng cổ bằng vàng.

  1. 1 d. 1 Kim loại quý, màu vàng óng ánh, không gỉ, dễ dát mỏng kéo sợi hơn các kim loại khác, thường dùng làm đồ trang sức. Nhẫn vàng. Quý như vàng. 2 (dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Cái rất đáng quý, ví như vàng. Tấm lòng vàng. Ông bạn vàng. 3 Đồ làm bằng giấy giả hình vàng thoi, vàng để đốt cúng cho người chết theo tập tục dân gian (nói khái quát). Đốt vàng. Hoá vàng.
  2. 2 t. 1 màu như màu của hoa mướp, của nghệ. vàng. Lúa chín vàng. 2 (kết hợp hạn chế). x. công đoàn vàng, nhạc vàng.