vesture
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Áo quần, y phục (trang trọng, cổ xưa hoặc thơ ca) : "Vesture" chỉ quần áo nói chung, thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, văn chương hoặc tôn giáo. Lớp phủ, lớp bọc (mang tính ẩn dụ) : "Vesture" có thể chỉ thứ gì đó bao phủ hoặc che phủ một vật, giống như quần áo che phủ cơ thể. Động từ : Mặc quần áo cho, khoác lên (trang trọng, thơ ca) : Hành động mặc quần áo hoặc...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A covering or garment; clothing : "Vesture" refers to something that is worn on the body, such as clothing or apparel. This usage is now chiefly poetic or archaic. Something that covers or envelops like a garment : "Vesture" can also describe a natural covering or layer that cloaks something, such as vegetation covering the land. Verb : To clothe or cover with or as if with a...
See full definition →