unrelated

/' nri'leitid/
Học thuật
Thân thiện
unrelated

The two topics are completely unrelated.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không liên quan, không liên quan: Chỉ sự việc, sự kiện, hoặc đối tượng không mối liên hệ, kết nối hoặc sự phụ thuộc lẫn nhau.
    • Không quan hệ họ hàng: Chỉ những người không quan hệ huyết thống, gia đình với nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The two incidents are completely unrelated. (Hai sự việc hoàn toàn không liên quan đến nhau.)
    • He brought up an unrelated topic during the meeting. (Anh ấy đưa ra một chủ đề không liên quan trong cuộc họp.)
    • They are unrelated by blood. (Họ không quan hệ họ hàng về mặt huyết thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be unrelated to": không liên quan đến.
    • His comment was completely unrelated to the main discussion. (Nhận xét của anh ta hoàn toàn không liên quan đến cuộc thảo luận chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Unrelatedness (danh từ): tính chất không liên quan.
    • The unrelatedness of the evidence made it inadmissible. (Tính chất không liên quan của bằng chứng khiến không được chấp nhận.)
Từ đồng nghĩa
  • Unconnected: không được kết nối, không liên quan.
  • Irrelevant: không thích đáng, không liên quan đến vấn đề.
  • Extraneous: ở ngoài, không thuộc về, không liên quan.
Từ trái nghĩa
  • Related: liên quan, họ hàng.
  • Connected: được kết nối, liên hệ.
  • Relevant: thích đáng, liên quan.
unrelated

The two topics are completely unrelated.

tính từ
  1. không kể lại, không thuật lại
    • an unrelated fact
      một sự việc không thuật lại
  2. không liên quan
  3. không quan hệ họ hàng